Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 1.052/1.074
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-18284 · nộp 21/05/1994 · văn bằng 4-0014962-000
Chủ đơn: TAIWAN TOBACCO AND WINE BOARD(TW), TAIWAN TOBACCO & LIQUOR CORPORATION, TAIWAN TOBACCO & WINE MONOPOLY BUREAU(TW)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-18189 · nộp 17/05/1994 · văn bằng 4-0015152-000
Chủ đơn: VEDAN ENTERPRISE CORPORATION(TW), VEDAN INTERNATIONAL (HOLDINGS) LIMITED
TO SPONSOR IS TO BELIEVEĐơn VN-4-1994-18171 · nộp 14/05/1994 · văn bằng 4-0015139-000
Chủ đơn: THE-COCA-COLA COMPANY
MYKUNG MĐơn VN-4-1994-18153 · nộp 12/05/1994 · văn bằng 4-0015121-000
Chủ đơn: Cơ sở Kiều Chí á
WHAT COLOR TASTES LIKEĐơn VN-4-1994-18116 · nộp 09/05/1994 · văn bằng 4-0014887-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
U UNILEVERĐơn VN-4-1994-17994 · nộp 03/05/1994 · văn bằng 4-0015056-000
Chủ đơn: Unilever PLC
UNILEVERĐơn VN-4-1994-17993 · nộp 03/05/1994 · văn bằng 4-0015055-000
Chủ đơn: Unilever PLC
PEPSI MAXĐơn VN-4-1994-17959 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014833-000
Chủ đơn: PEPSICO, INC.
PEPSIĐơn VN-4-1994-17958 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0015903-000
Chủ đơn: PEPSICO, INC.
MILLIGAN'SĐơn VN-4-1994-17953 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014944-000
Chủ đơn: ARTHUR GUINNESS SON & CO (DUBLIN) LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-17945 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014937-000
Chủ đơn: ARTHUR GUINNESS SON & CO. (DUBLIN) LIMITED(IE), ARTHUR GUINNESS SON & CO., (DUBLIN) LIMITED(IE), DIAGEO IRELAND
GUINNESSĐơn VN-4-1994-17944 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014936-000
Chủ đơn: ARTHUR GUINNESS SON & CO. (DUBLIN) LIMITED(IE), DIAGEO IRELAND
GUINNESSĐơn VN-4-1994-17943 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014935-000
Chủ đơn: ARTHUR GUINNESS SON & CO. (DUBLIN) LIMITED(IE), DIAGEO IRELAND
SAN MIGUEL ICE BEERĐơn VN-4-1994-17934 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014928-000
Chủ đơn: SAN MIGUEL CORPORATION(PH), SAN MIGUEL BREWING INTERNATIONAL LIMITED
SAN MIGUEL ICE BEERĐơn VN-4-1994-17933 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014927-000
Chủ đơn: SAN MIGUEL CORPORATION(PH), SAN MIGUEL BREWING INTERNATIONAL LIMITED
[hình]Đơn VN-4-1994-17852 · nộp 22/04/1994 · văn bằng 4-0014552-000
Chủ đơn: STOKELY-VAN CAMP, INC., STOKELY-VAN CAMP, INC.(US)
GATORADEĐơn VN-4-1994-17851 · nộp 22/04/1994 · văn bằng 4-0014551-000
Chủ đơn: STOKELY - VAN CAMP, INC.(US), Stokely-Van Camp, Inc.
ISOMAX THE SPORTS DRINKĐơn VN-4-1994-17840 · nộp 22/04/1994 · văn bằng 4-0014544-000
Chủ đơn: ACE CANNING CORPORATION SDN. BHD.(MY), ACE CANNING CORPORATION SDN. BHD.
CRYSTAL PEPSIĐơn VN-4-1994-17792 · nộp 19/04/1994 · văn bằng 4-0014829-000
Chủ đơn: PEPSICO, INC.
HabecoĐơn VN-4-1994-17768 · nộp 18/04/1994 · văn bằng 4-0014487-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội, Công ty Bia Hà Nội(VN), Tổng công ty Bia - Rượu - Nước gii khát Hà Nội(VN)
Hager beerĐơn VN-4-1994-17767 · nộp 18/04/1994 · văn bằng 4-0014486-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội, Tổng công ty Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội(VN), Công ty Bia Hà Nội(VN)
MINIOLIGOĐơn VN-4-1994-17668 · nộp 09/04/1994 · văn bằng 4-0015017-000
Chủ đơn: KING CAR FOOD INDUSTRIAL CO., LTD
KING CAR OTO VUAĐơn VN-4-1994-17667 · nộp 09/04/1994 · văn bằng 4-0015016-000
Chủ đơn: KING CAR FOOD INDUSTRIAL CO., LTD
WELCH'SĐơn VN-4-1994-17568 · nộp 02/04/1994 · văn bằng 4-0014431-000
Chủ đơn: WELCH FOODS, INC., A COOPERATIVE, WELCH FOODS, INC., A COOPERATIVE(US)
s OB SOUNDĐơn VN-4-1994-17567 · nộp 02/04/1994 · văn bằng 4-0014690-000
Chủ đơn: ORIENTAL BREWERY CO., LTD(KR), ORIENTAL BREWERY CO., LTD.
PEPSI MAXĐơn VN-4-1994-17551 · nộp 01/04/1994 · văn bằng 4-0015086-000
Chủ đơn: PEPSICO , INC
LA VIEĐơn VN-4-1994-17535 · nộp 30/03/1994 · văn bằng 4-0012444-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Vie
indoĐơn VN-4-1994-17496 · nộp 26/03/1994 · văn bằng 4-0014727-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Đông
CAMPBELLSĐơn VN-4-1994-17476 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014684-000
Chủ đơn: The Campbell’s Company
FOOD HANOIĐơn VN-4-1994-17448 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014655-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội, Công ty chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội (Hanoi Food Processing & Trading Company)(VN), Xí nghiệp chế biến và kinh doanh lương thực Hà Nội(VN), Công ty kinh doanh và chế biến lương thực Hà Nội(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.