TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 1.056/1.074

  1. Mẫu nhãn VICKS HOT SIP
    VICKS HOT SIP

    Đơn VN-4-1993-14408 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011973-000
    Chủ đơn: RICHARDSON - VICKS INC(US), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  2. Mẫu nhãn SUNNY DELIGHT
    SUNNY DELIGHT

    Đơn VN-4-1993-14384 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011956-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  3. Mẫu nhãn BIKIGI
    BIKIGI

    Đơn VN-4-1993-13987 · nộp 17/06/1993 · văn bằng 4-0011783-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH 23/9

  4. Mẫu nhãn TWO GIRLS
    TWO GIRLS

    Đơn VN-4-1993-13986 · nộp 17/06/1993 · văn bằng 4-0011782-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sông Kiên

  5. Mẫu nhãn Sông Kiên
    Sông Kiên

    Đơn VN-4-1993-13985 · nộp 17/06/1993 · văn bằng 4-0011781-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sông Kiên

  6. Mẫu nhãn Thanh Phương
    Thanh Phương

    Đơn VN-4-1993-13771 · nộp 05/06/1993 · văn bằng 4-0011460-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Phương.

  7. Mẫu nhãn TV
    TV

    Đơn VN-4-1993-13531 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011215-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Việt

  8. Mẫu nhãn NEPTHAN
    NEPTHAN

    Đơn VN-4-1993-13491 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011198-000
    Chủ đơn: Phân viện Công nghiệp thực phẩm

  9. Mẫu nhãn CLEARLY CANADIAN
    CLEARLY CANADIAN

    Đơn VN-4-1993-13479 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011323-000
    Chủ đơn: CLEARLY CANADIAN BEVERAGE CORPORATION

  10. Mẫu nhãn Thủy Tiên
    Thủy Tiên

    Đơn VN-4-1993-13440 · nộp 22/05/1993 · văn bằng 4-0009241-000
    Chủ đơn: Xưởng Tư doanh Thuỷ Tiên

  11. Mẫu nhãn Lan Hương
    Lan Hương

    Đơn VN-4-1993-13438 · nộp 22/05/1993 · văn bằng 4-0009239-000
    Chủ đơn: Xưởng Tư doanh Lan Hương

  12. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1993-13398 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0012672-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Yakult Honsha

  13. Mẫu nhãn Thanh Hải
    Thanh Hải

    Đơn VN-4-1993-13308 · nộp 18/05/1993 · văn bằng 4-0011045-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Hải

  14. Mẫu nhãn Hải Mã
    Hải Mã

    Đơn VN-4-1993-13305 · nộp 18/05/1993 · văn bằng 4-0011043-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bia "Bạch Mã"

  15. Mẫu nhãn YOUNG BI CHUN
    YOUNG BI CHUN

    Đơn VN-4-1993-13271 · nộp 13/05/1993 · văn bằng 4-0011060-000
    Chủ đơn: IL YANG PHARM. CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn HQ
    HQ

    Đơn VN-4-1993-13252 · nộp 11/05/1993 · văn bằng 4-0009475-000
    Chủ đơn: Trung tâm sinh học thực nghiệm

  17. Mẫu nhãn Thạch trụ
    Thạch trụ

    Đơn VN-4-1993-12975 · nộp 30/04/1993 · văn bằng 4-0010783-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lê Dũng

  18. Mẫu nhãn Thiện ân
    Thiện ân

    Đơn VN-4-1993-12884 · nộp 20/04/1993 · văn bằng 4-0027971-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiên Ân

  19. Mẫu nhãn MINA
    MINA

    Đơn VN-4-1993-12865 · nộp 17/04/1993 · văn bằng 4-0010722-000
    Chủ đơn: Cơ sở MISA

  20. Mẫu nhãn BĐ Phomi
    BĐ Phomi

    Đơn VN-4-1993-12840 · nộp 14/04/1993 · văn bằng 4-0010704-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp liên hợp Bột mì Bình Đông

  21. Mẫu nhãn Lúa Vàng
    Lúa Vàng

    Đơn VN-4-1993-12807 · nộp 10/04/1993 · văn bằng 4-0011285-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp quốc doanh chế biến thực phẩm Phú Nhuận

  22. Mẫu nhãn WEI WON
    WEI WON

    Đơn VN-4-1993-12779 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0010676-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duy Vương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.