TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.374 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 16.877 đơn, trang 409/563

  1. B

    Đơn VN-4-2020-14724 · nộp 05/05/2020 · văn bằng 4-0431418-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đường Tài

  2. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2020-14682 · nộp 05/05/2020 · văn bằng 4-0420044-000
    Chủ đơn: Reign Beverage Company LLC

  3. Barya Water

    Đơn VN-4-2020-14680 · nộp 05/05/2020 · văn bằng 4-0420742-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thái Nguyễn

  4. FLOWERAZA

    Đơn VN-4-2020-14617 · nộp 04/05/2020 · văn bằng 4-0423626-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoàng Lê Group Việt Nam

  5. KGB DRAUGHT BEER

    Đơn VN-4-2020-14510 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0485241-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bia Sài Gòn - Kiên Giang

  6. Silk

    Đơn VN-4-2020-14379 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0426890-000
    Chủ đơn: WhiteWave Services, Inc.

  7. 2An foods An toàn - An tâm

    Đơn VN-4-2020-14366 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0518809-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Bích Liên

  8. Yến Đại Phát Ngon Tuyệt

    Đơn VN-4-2020-14223 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0422880-000
    Chủ đơn: Hồ Quốc Tặng

  9. StandaFood

    Đơn VN-4-2020-14181 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0601222-000
    Chủ đơn: Đỗ Phước An

  10. Standanest

    Đơn VN-4-2020-14180 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0484738-000
    Chủ đơn: Đỗ Phước An

  11. AQUATECH

    Đơn VN-4-2020-14001 · nộp 28/04/2020 · văn bằng 4-0422576-000
    Chủ đơn: Bùi Thị Loan

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.