Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 686/1.074
Thiên HoaĐơn VN-4-2015-18160 · nộp 10/07/2015 · văn bằng 4-0298952-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Thiên Phú
Hoa Quả Sơn Kỳ tửuĐơn VN-4-2015-18110 · nộp 10/07/2015 · văn bằng 4-0278087-000
Chủ đơn: Cơ sở Tùng Nhung
AI-KI-ờĐơn VN-4-2015-18105 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0301146-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
AIKIAĐơn VN-4-2015-18104 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0328742-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKIAĐơn VN-4-2015-18103 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0328741-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKEAĐơn VN-4-2015-18102 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0301001-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
VfreshĐơn VN-4-2015-18075 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0279133-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
VfreshĐơn VN-4-2015-18074 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0277283-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18073 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0277282-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18072 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0277299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
ICY VINAMILKĐơn VN-4-2015-18071 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0277298-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
ICY Chanh MuốiĐơn VN-4-2015-18070 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289875-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18069 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0290434-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Vfresh jukiĐơn VN-4-2015-18068 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0290880-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18067 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289808-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18066 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289815-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Vfresh Nước Trái Cây SữaĐơn VN-4-2015-18065 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289807-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Vfresh Nước Dâu SữaĐơn VN-4-2015-18064 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289806-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Vfresh Nước Cam SữaĐơn VN-4-2015-18063 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289805-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18062 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289804-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18061 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289891-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Vfresh Nước Táo NHA ĐAMĐơn VN-4-2015-18060 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289890-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Vfresh Trà Xanh Nha ĐamĐơn VN-4-2015-18059 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0278889-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMlLK)
NHA ĐAM Nước Nho VfreshĐơn VN-4-2015-18058 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0278888-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VlNAMILK)
B GIA DINH YEN Yến sào cao cấp Bean Bon BenĐơn VN-4-2015-18032 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0282131-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gia Đình Yến
COCOPLUSĐơn VN-4-2015-17854 · nộp 08/07/2015 · văn bằng 4-0277765-000
Chủ đơn: Chia Khim Lee Food Industries Pte Ltd.
SUSHI 88Đơn VN-4-2015-17848 · nộp 08/07/2015 · văn bằng 4-0300198-000
Chủ đơn: SU S HI 88
Nước giải khát IDolĐơn VN-4-2015-17837 · nộp 08/07/2015 · văn bằng 4-0280198-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ nghệ thực phẩm Phú Yên
TEA - COFFEE - JUICES THE GOAT COFFEE 100% PUREĐơn VN-4-2015-17817 · nộp 08/07/2015
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Thúy
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.