Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 847/1.074
SKYSTARĐơn VN-4-2009-27410 · nộp 17/12/2009 · văn bằng 4-0163536-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Thịnh Phát
TP Thịnh PhátĐơn VN-4-2009-27409 · nộp 17/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Thịnh Phát
VITAMY GROW WITH US!Đơn VN-4-2009-27380 · nộp 17/12/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ Vi Ta My
Juroku-ChaĐơn VN-4-2009-27334 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0174645-000
Chủ đơn: CHANSON COSMETICS INC.
CERNA HORASIOLA 1298Đơn VN-4-2009-27162 · nộp 15/12/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại, du lịch và xuất nhập khẩu tổng hợp SIOLA Việt Bia
C V D Việt ĐứcĐơn VN-4-2009-27144 · nộp 15/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Việt Đức
CLEVER WATER Khởi nguồn cuộc sốngĐơn VN-4-2009-27131 · nộp 15/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Sunrise
bwinĐơn VN-4-2009-27101 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0170353-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vạn Đức
BO CUNGĐơn VN-4-2009-26968 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0182511-000
Chủ đơn: T.C. PHARMACEUTICAL INDUSTRIES CO., LTD (TH), T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.
BO HUCĐơn VN-4-2009-26967 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0182510-000
Chủ đơn: T.C. PHARMACEUTICAL INDUSTRIES CO., LTD (TH), T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.
Bò CụngĐơn VN-4-2009-26966 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0182509-000
Chủ đơn: T.C. PHARMACEUTICAL INDUSTRIES CO., LTD (TH), T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.
Bò HúcĐơn VN-4-2009-26965 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0182508-000
Chủ đơn: T.C. PHARMACEUTICAL INDUSTRIES CO., LTD(TH), T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.
SAPPORO Imported PREMIUM BEER Japan's Oldest Brand SINCE 1876Đơn VN-4-2009-26935 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0163563-000
Chủ đơn: Sapporo Holdings Limited
SAPPOROĐơn VN-4-2009-26934 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0152380-000
Chủ đơn: Sapporo Holdings Limited
MIAN GROUPĐơn VN-4-2009-26630 · nộp 09/12/2009 · văn bằng 4-0169207-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Minh Anh
OvivanĐơn VN-4-2009-26542 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0165492-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nuôi trồng và sản xuất nước lọc tinh khiết Mỹ Anh
Real LeafĐơn VN-4-2009-26508 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0162655-000
Chủ đơn: The Coca-Cola Company
Mai Lan Thiên Long Cát PURIFIED DRINKING WATERĐơn VN-4-2009-26429 · nộp 07/12/2009
Chủ đơn: Cơ sở Mai Lan
MIMOZA QĐ Công Ty TNHH Quang ĐôngĐơn VN-4-2009-26347 · nộp 04/12/2009 · văn bằng 4-0165427-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quang Đông
THANH HOAĐơn VN-4-2009-26325 · nộp 04/12/2009 · văn bằng 4-0197686-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bia Hà Nội - Thanh Hóa, Công ty cổ phần bia Thanh Hóa (VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-26287 · nộp 03/12/2009
Chủ đơn: TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD
Tongkat AliĐơn VN-4-2009-26286 · nộp 03/12/2009
Chủ đơn: TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD
AKAR ASLIĐơn VN-4-2009-26285 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0170230-000
Chủ đơn: TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD
LIVITAĐơn VN-4-2009-26284 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0163545-000
Chủ đơn: TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD
HIMALAYANĐơn VN-4-2009-26250 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0169319-000
Chủ đơn: TATA GLOBAL BEVERAGES LIMITED, Mount Everest Mineral Water Limited(IN)
TEA Lắng nghe âm hưởng thiên nhiênĐơn VN-4-2009-26212 · nộp 03/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư CYB
DREHERĐơn VN-4-2009-26200 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0174546-000
Chủ đơn: Dreher Sorgyárak ZRT
AQUAWITAĐơn VN-4-2009-26197 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0163362-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại HT
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
