Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 870/1.074
Gia PhúĐơn VN-4-2009-01456 · nộp 02/02/2009 · văn bằng 4-0151304-000
Chủ đơn: Đinh Minh Phụng
KOREAN RED GINSENGĐơn VN-4-2009-01408 · nộp 02/02/2009 · văn bằng 4-0163210-000
Chủ đơn: Korea Ginseng Corp., Korea Ginseng Corp. (KR)
REXAM REXAM - HANAKAĐơn VN-4-2009-01407 · nộp 02/02/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn HANAKA
VH2OĐơn VN-4-2009-01300 · nộp 22/01/2009 · văn bằng 4-0160865-000
Chủ đơn: Đinh Thị Lệ Nga
RESTORĐơn VN-4-2009-01273 · nộp 21/01/2009 · văn bằng 4-0143618-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế(VN), Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA, Công Ty Cổ phần Thực phẩm và Nước Giải khát Đa Quốc Gia(VN)
XCELENĐơn VN-4-2009-01272 · nộp 21/01/2009 · văn bằng 4-0143711-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế(VN), Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA, Công Ty Cổ phần Thực phẩm và Nước Giải khát Đa Quốc Gia(VN)
AXENĐơn VN-4-2009-01271 · nộp 21/01/2009 · văn bằng 4-0143617-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế(VN), Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA, Công Ty Cổ phần Thực phẩm và Nước Giải khát Đa Quốc Gia(VN)
TEA-UPĐơn VN-4-2009-01270 · nộp 21/01/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sản xuất hàng gia dụng Quốc tế
MENERGYĐơn VN-4-2009-01269 · nộp 21/01/2009 · văn bằng 4-0157126-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA, Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế(VN)
TEA - FREXĐơn VN-4-2009-01268 · nộp 21/01/2009 · văn bằng 4-0155141-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA, Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế(VN)
XTRAĐơn VN-4-2009-01267 · nộp 21/01/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế
X - TRAĐơn VN-4-2009-01266 · nộp 21/01/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế
AXELĐơn VN-4-2009-01265 · nộp 21/01/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế
TEA - FRESĐơn VN-4-2009-01264 · nộp 21/01/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế
KICKSĐơn VN-4-2009-01263 · nộp 21/01/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế
ICENERGYĐơn VN-4-2009-01260 · nộp 21/01/2009 · văn bằng 4-0147843-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA, Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng quốc tế(VN)
MELILEA ORGANICĐơn VN-4-2009-01257 · nộp 21/01/2009 · văn bằng 4-0146138-000
Chủ đơn: WONG KWAI HUA (Malaysian Identity Card No. 640121-05-5215)
FORGETTHĐơn VN-4-2009-01214 · nộp 21/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên TH Việt ý
BOOSTER ENERGY DRINKĐơn VN-4-2009-01184 · nộp 20/01/2009 · văn bằng 4-0148709-000
Chủ đơn: Kotra Pharma (M) SDN.BHD
TTVi Cuộc sống khoẻ mạnh bắt đầu từ nước uốngĐơn VN-4-2009-01154 · nộp 20/01/2009 · văn bằng 4-0150681-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Nhật Long
Zip & ZipĐơn VN-4-2009-01116 · nộp 19/01/2009 · văn bằng 4-0142708-000
Chủ đơn: Smilephan Company Limited, Smilephan Limited Partnership (TH)
RED RAMĐơn VN-4-2009-01115 · nộp 19/01/2009
Chủ đơn: Smilephan Umited Partnership
RED RAMĐơn VN-4-2009-01114 · nộp 19/01/2009
Chủ đơn: Smilephan Umited Partnership
BLUE RAMĐơn VN-4-2009-01113 · nộp 19/01/2009
Chủ đơn: Smilephan Limited Partnership
RAM POWERĐơn VN-4-2009-01112 · nộp 19/01/2009
Chủ đơn: Smilephan Limited Partnership
BIG RAMĐơn VN-4-2009-01111 · nộp 19/01/2009
Chủ đơn: Smilephan Limited Partnership
Việt ý TH T HĐơn VN-4-2009-01034 · nộp 19/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên TH Việt ý
WHOPPERĐơn VN-4-2009-01010 · nộp 16/01/2009 · văn bằng 4-0148636-000
Chủ đơn: BURGER KING COMPANY LLC
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

