Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 922/1.073
PROTOMALTĐơn VN-4-2007-01422 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0105017-000
Chủ đơn: Société des Produits Nestlé S.A.
REHYDRATE REPLENISH REFUELĐơn VN-4-2007-01392 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0104986-000
Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-01390 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0113581-000
Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.
fizzies Drink TabletsĐơn VN-4-2007-01337 · nộp 18/01/2007 · văn bằng 4-0114594-000
Chủ đơn: Amerilab Technologies, Inc.
TorinoĐơn VN-4-2007-01301 · nộp 18/01/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Sơn Tùng
AWAĐơn VN-4-2007-01297 · nộp 18/01/2007 · văn bằng 4-0113962-000
Chủ đơn: Công ty 28
AM STARTĐơn VN-4-2007-01207 · nộp 16/01/2007 · văn bằng 4-0111482-000
Chủ đơn: THE QUAKER OATS COMPANY
Lively HĐĐơn VN-4-2007-01204 · nộp 16/01/2007 · văn bằng 4-0111517-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hà Đăng
PĐ Phương Đông Công Ty Cổ Phần Thực PhẩmĐơn VN-4-2007-01096 · nộp 15/01/2007
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thực phẩm Phương Đông
OĐơn VN-4-2007-01091 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0108647-000
Chủ đơn: Mr. Narong Deeritdecha
F&NĐơn VN-4-2007-01086 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0107831-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED (SG), FRASER AND NEAVE, LIMITED
pure enjoyment.pure goodnessĐơn VN-4-2007-01085 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0111484-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED (SG), FRASER AND NEAVE, LIMITED
CASSINIĐơn VN-4-2007-01022 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0111891-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nước Khiết Thanh
COOLINGĐơn VN-4-2007-01016 · nộp 15/01/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phương Tùng
WA WAĐơn VN-4-2007-01013 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0099890-000
Chủ đơn: Công ty TNHH 01 thành viên thực phẩm LA
The Lun Shu [The: đặc biệt, Lun: suy nghĩ, Shu: thức tỉnh]Đơn VN-4-2007-00947 · nộp 12/01/2007 · văn bằng 4-0110787-000
Chủ đơn: Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited
PN VUONG NGOC ANH CO., LTDĐơn VN-4-2007-00922 · nộp 12/01/2007 · văn bằng 4-0108688-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần và đầu tư Vương Ngọc Anh
Vương Ngọc AnhĐơn VN-4-2007-00921 · nộp 12/01/2007 · văn bằng 4-0108687-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần và đầu tư Vương Ngọc Anh
Konia Đảm bảo sức khỏe mỗi ngày!Đơn VN-4-2007-00806 · nộp 11/01/2007 · văn bằng 4-0110749-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ngoại thương á châu
ĐÔNG ĐÔĐơn VN-4-2007-00705 · nộp 09/01/2007 · văn bằng 4-0104559-000
Chủ đơn: Công ty TNHH bánh mứt kẹo Đông Đô - Hà Nội
Bánh mì SMARTY BakeryĐơn VN-4-2007-00617 · nộp 08/01/2007
Chủ đơn: Lê Thị Lộc
Nâng niu từng giọt sốngĐơn VN-4-2007-00613 · nộp 08/01/2007 · văn bằng 4-0108703-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
K KHATOCO Khát khao chinh phụcĐơn VN-4-2007-00552 · nộp 05/01/2007 · văn bằng 4-0155663-000
Chủ đơn: Tổng công ty Khánh Việt

[Kukhnya granits: bếp không biên giới, Natypanui kurinui xouc: nước sốt gà nguyên chất, Big lantr: bữa trưa lớn]Đơn VN-4-2007-00282 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0117244-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Umnui obed: bữa trưa thông minh, Natypanui kurinui xouc: nước xốt gà nguyên chất]Đơn VN-4-2007-00281 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0117372-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Umnui obed: bữa trưa thông minh, Natypanui kurinui xouc: nước xốt gà nguyên chất]Đơn VN-4-2007-00280 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0117371-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Umnui obed: Một phút thông minh...]Đơn VN-4-2007-00279 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0119767-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.