TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 927/1.073

  1. Mẫu nhãn VN-4-2006-19137
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-19137 · nộp 08/11/2006 · văn bằng 4-0104808-000
    Chủ đơn: DBC, LLC

  2. Mẫu nhãn SOTHACO
    SOTHACO

    Đơn VN-4-2006-19009 · nộp 06/11/2006 · văn bằng 4-0096197-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sơn Thanh

  3. Mẫu nhãn WEIDER
    WEIDER

    Đơn VN-4-2006-18909 · nộp 03/11/2006 · văn bằng 4-0207123-000
    Chủ đơn: Weider Global Nutrition, LLC

  4. Mẫu nhãn BERRI
    BERRI

    Đơn VN-4-2006-18863 · nộp 03/11/2006 · văn bằng 4-0109099-000
    Chủ đơn: Berri Pty Limited, Berri Limited (AU)

  5. Mẫu nhãn JUST JUICE
    JUST JUICE

    Đơn VN-4-2006-18862 · nộp 03/11/2006 · văn bằng 4-0105841-000
    Chủ đơn: Berri Pty Limited, Berri Limited (AU)

  6. Mẫu nhãn BUSINESS MENU
    BUSINESS MENU

    Đơn VN-4-2006-18768 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0103888-000
    Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn SOBE PURE
    SOBE PURE

    Đơn VN-4-2006-18671 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0110060-000
    Chủ đơn: SOUTH BEACH BEVERAGE COMPANY, INC.

  8. Mẫu nhãn XANGOSTEEN
    XANGOSTEEN

    Đơn VN-4-2006-18549 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0103255-000
    Chủ đơn: DBC, LLC

  9. Mẫu nhãn DISNEY PIXAR WALL E
    DISNEY PIXAR WALL E

    Đơn VN-4-2006-18335 · nộp 27/10/2006 · văn bằng 4-0089174-000
    Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.