Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 969/1.073

ANH QUÂN TĐĐơn VN-4-2005-02130 · nộp 01/03/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Tân Tiến Phát
SUNRIDERĐơn VN-4-2005-02064 · nộp 28/02/2005 · văn bằng 4-0079763-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
TADO COLAĐơn VN-4-2005-02062 · nộp 28/02/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH rượu, nước giải khát Tây Đô
RED DEERĐơn VN-4-2005-02061 · nộp 28/02/2005 · văn bằng 4-0079120-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Rượu, Nước giải khát Tây Đô
LIBERTYĐơn VN-4-2005-02060 · nộp 28/02/2005 · văn bằng 4-0084394-000
Chủ đơn: Công ty TNHH rượu, nước giải khát Tây Đô
BL BAO LONGĐơn VN-4-2005-01993 · nộp 24/02/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nước tinh khiết Bảo Long
VASTĐơn VN-4-2005-01988 · nộp 24/02/2005 · văn bằng 4-0077728-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Vi Han
RAGNAROKĐơn VN-4-2005-01899 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0081910-000
Chủ đơn: GRAVITY CORPORATION
GRAVITYĐơn VN-4-2005-01885 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0081905-000
Chủ đơn: GRAVITY Co., Ltd., GRAVITY CORPORATION (KR)
FRESH HOANG PHU GIA CO LTDĐơn VN-4-2005-01805 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079549-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Phú Gia
T SOY CHấT XƠĐơn VN-4-2005-01767 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079558-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát Sài Gòn
DALYVINAĐơn VN-4-2005-01654 · nộp 16/02/2005 · văn bằng 4-0079945-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất nước uống đóng chai Tứ Long
BAMBOOCHAĐơn VN-4-2005-01613 · nộp 15/02/2005 · văn bằng 4-0075976-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
A ABINCOĐơn VN-4-2005-01604 · nộp 15/02/2005 · văn bằng 4-0077482-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại An Bình
AMINDAĐơn VN-4-2005-01603 · nộp 15/02/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại An Bình
FREEYAĐơn VN-4-2005-01568 · nộp 14/02/2005 · văn bằng 4-0073958-000
Chủ đơn: Uni-President Enterprises Corp.
CARLTON PURE BLONDEĐơn VN-4-2005-01553 · nộp 14/02/2005 · văn bằng 4-0074445-000
Chủ đơn: FOSTER'S AUSTRALIA LIMITED, Carlton and United Beverages Limited (AU)
HĐ HồNG ĐứCĐơn VN-4-2005-01494 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0075311-000
Chủ đơn: Bà Võ Thị Thu Tâm
DAQUAĐơn VN-4-2005-01488 · nộp 04/02/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước khoáng DAQUA
FILAN Mỹ TânĐơn VN-4-2005-01480 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0075879-000
Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Tân
LEVINĐơn VN-4-2005-01402 · nộp 03/02/2005 · văn bằng 4-0076143-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VILACO
KIM BAO YEN jin bao yanĐơn VN-4-2005-01311 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0077392-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Huỳnh Vĩnh Đức
SPLASHĐơn VN-4-2005-01277 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0075613-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
TADOCOĐơn VN-4-2005-01225 · nộp 31/01/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH rượu, nước giải khát Tây Đô
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-01155 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0084392-000
Chủ đơn: Dairyfarm Establishment
CHOYAĐơn VN-4-2005-01117 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0075034-000
Chủ đơn: CHOYA UMESHU CO., LTD.
VINAGEN BEERĐơn VN-4-2005-01106 · nộp 28/01/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Sao Mai
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.