Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 977/1.073
- TIM NHAN SEN
Đơn VN-4-2004-10251 · nộp 28/09/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm Mai Anh - COCA-COLA C2
Đơn VN-4-2004-10150 · nộp 24/09/2004 · văn bằng 4-0070312-000
Chủ đơn: The Coca-Cola Company - K H KHAI HUNG CO LTD
Đơn VN-4-2004-10134 · nộp 24/09/2004 · văn bằng 4-0070480-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất, thương mại & dịch vụ Khải Hưng
Phú ThànhĐơn VN-4-2004-10051 · nộp 23/09/2004 · văn bằng 4-0074054-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thiên Quý (VN), Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thiên Quý- BIA TUOI HOA BINH
Đơn VN-4-2004-10007 · nộp 23/09/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hòa Bình - Rượu Hòa Bình
Đơn VN-4-2004-10006 · nộp 23/09/2004 · văn bằng 4-0080227-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hòa Bình - NUOC UONG TINH KHIET HERO KHAI HUNG
Đơn VN-4-2004-09947 · nộp 21/09/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất, thương mại & dịch vụ Khải Hưng - SIVA
Đơn VN-4-2004-09925 · nộp 21/09/2004 · văn bằng 4-0072184-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Phương Toàn - TRAVAIL An Toàn Cho Sức Khoẻ Của Bạn
Đơn VN-4-2004-09851 · nộp 20/09/2004 · văn bằng 4-0072799-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Quỳnh Liêm (VN), Doanh nghiệp tư nhân thương mại Quỳnh Liêm - VINH THANH CORP
Đơn VN-4-2004-09837 · nộp 20/09/2004 · văn bằng 4-0074153-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Vĩnh Thành - BảO CHÂU
Đơn VN-4-2004-09781 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0072203-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Bảo Châu
GIANTĐơn VN-4-2004-09756 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0087361-000
Chủ đơn: DFI International Brands Limited
VINACONEXĐơn VN-4-2004-09753 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0075506-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX., JSC)(VN), Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX), Tổng công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam(VN)
WDFĐơn VN-4-2004-09726 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0070108-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Quốc Tế, Công ty cổ phần thực phẩm Quốc Tế (Interfood)(VN), Công ty Công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc tế (VN)- PING
Đơn VN-4-2004-09687 · nộp 16/09/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành - BITO
Đơn VN-4-2004-09645 · nộp 16/09/2004 · văn bằng 4-0072774-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn BITO - LOVE LIFE
Đơn VN-4-2004-09635 · nộp 16/09/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH nghiên cứu ứng dụng công nghệ Quốc Tế - Sữa đậu nành SEGI
Đơn VN-4-2004-09629 · nộp 15/09/2004 · văn bằng 4-0077607-000
Chủ đơn: Dương Thu Huệ - CESKA KORUNA ORIGINAL PILS LAGER
Đơn VN-4-2004-09569 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0072960-000
Chủ đơn: PACIFIK - PLUS SPOL S.R.O
OSOĐơn VN-4-2004-09552 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0070054-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội- THE GANNON GROUP
Đơn VN-4-2004-09536 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0069957-000
Chủ đơn: Gannon International, Ltd.
KUKUBIMA ENER-GĐơn VN-4-2004-09481 · nộp 13/09/2004 · văn bằng 4-0072777-000
Chủ đơn: PT. INDUSTRI JAMU DAN FARMASI SIDO MUNCUL, Tbk- NUOC UONG DONG CHAI BĐ BA ĐEN
Đơn VN-4-2004-09437 · nộp 13/09/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần Trà Phí (TRAPHI JOINT STOCK COMPANY) - SUOI TRANH
Đơn VN-4-2004-09350 · nộp 10/09/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại - dịch vụ Trần Cường - DX DOWACO
Đơn VN-4-2004-09334 · nộp 09/09/2004 · văn bằng 4-0073914-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Đông Xuân
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.