Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 989/1.073
- ERGEN
Đơn VN-4-2004-00606 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0067522-000
Chủ đơn: Osotspa Co., Ltd.
GOLDMALTĐơn VN-4-2004-00599 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062633-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và chuyển giao công nghệ Séc - Việt(VN), Công ty TNHH thương mại và chuyển giao công nghệ Séc - Việt- ABSOLUT CUT
Đơn VN-4-2004-00543 · nộp 28/01/2004 · văn bằng 4-0065488-000
Chủ đơn: V&S VIN & SPRIT AKTIEBOLAG (publ)(SE), The Absolut Company Aktiebolag - LEVEL
Đơn VN-4-2004-00488 · nộp 19/01/2004 · văn bằng 4-0062022-000
Chủ đơn: V&S VIN & SPRIT AKTIEBOLAG (PUBL)(SE), The Absolut Company Aktiebolag - KRUSO
Đơn VN-4-2004-00448 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0061600-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và chuyển giao công nghệ Séc - Việt - ALEXANDER
Đơn VN-4-2004-00447 · nộp 16/01/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và chuyển giao công nghệ Séc - Việt - VIET PHUONG HAPPY
Đơn VN-4-2004-00430 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0076786-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Việt Phương (VIET PHUONG INTRASE CO.,LTD.)
JOKOĐơn VN-4-2004-00429 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0062570-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành- LEVEL
Đơn VN-4-2004-00425 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0062158-000
Chủ đơn: V&S VIN & SPRIT AKTIEBOLAG (PUBL)(SE), The Absolut Company Aktiebolag - AT ANH TU
Đơn VN-4-2004-00415 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0062322-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nước giải khát Anh Tú
CARABAOĐơn VN-4-2004-00407 · nộp 15/01/2004 · văn bằng 4-0062157-000
Chủ đơn: CARABAO TAWANDANG CO., LTD.- AMAJONA
Đơn VN-4-2004-00368 · nộp 14/01/2004 · văn bằng 4-0062822-000
Chủ đơn: DNTN thương mại-sản xuất Thâm Sơn - PHUONG NAM
Đơn VN-4-2004-00266 · nộp 12/01/2004
Chủ đơn: DNTN Nhà Máy Nước Giải Khát Quang Hùng - NAHAKI HK
Đơn VN-4-2004-00210 · nộp 09/01/2004 · văn bằng 4-0063459-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp thực phẩm Kinh Thành - KINH THANH .,JSC
Đơn VN-4-2004-00209 · nộp 09/01/2004 · văn bằng 4-0063503-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp thực phẩm Kinh Thành - HK KINH THANH .,JSC
Đơn VN-4-2004-00208 · nộp 09/01/2004 · văn bằng 4-0063458-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp thực phẩm Kinh Thành - H T HATHACO ASIO
Đơn VN-4-2004-00207 · nộp 09/01/2004 · văn bằng 4-0064698-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hà Thái(VN), Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hà Thái 
- SUGAR
Đơn VN-4-2004-00173 · nộp 07/01/2004
Chủ đơn: Doanh nghiệp vận tải và thương mại Thuận Thảo
JO-OĐơn VN-4-2004-00170 · nộp 07/01/2004 · văn bằng 4-0062090-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành
KAMIĐơn VN-4-2004-00169 · nộp 07/01/2004 · văn bằng 4-0062482-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành- BLUE RIVER
Đơn VN-4-2004-00166 · nộp 07/01/2004 · văn bằng 4-0063826-000
Chủ đơn: Công ty TNHH á Châu (VN), Công ty cổ phần bia á Châu - RED MOUNTAIN
Đơn VN-4-2004-00165 · nộp 07/01/2004 · văn bằng 4-0063842-000
Chủ đơn: Công ty TNHH á Châu (VN), Công ty cổ phần bia á Châu - ORION
Đơn VN-4-2004-00164 · nộp 07/01/2004 · văn bằng 4-0063841-000
Chủ đơn: Công ty TNHH á Châu (VN), Công ty cổ phần bia á Châu - NUOC UONG DONG CHAI H@QUA THANH TRUNG BANG U.V OZONE
Đơn VN-4-2004-00159 · nộp 07/01/2004 · văn bằng 4-0064182-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Hoàng Khang
JO-OUĐơn VN-4-2004-00139 · nộp 06/01/2004 · văn bằng 4-0061973-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành
Trung ThànhĐơn VN-4-2004-00138 · nộp 06/01/2004 · văn bằng 4-0061972-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.