Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 337/449
HƯƠNG SENĐơn VN-4-2011-03169 · nộp 28/02/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư - thương mại - du lịch Đồng Tháp Mười
Sen HồngĐơn VN-4-2011-03168 · nộp 28/02/2011 · văn bằng 4-0194186-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư - thương mại - du lịch Đồng Tháp Mười(VN), Công ty CP Đầu tư - Thương mại - Du lịch Đồng Tháp Mười
RUTINGOLĐơn VN-4-2011-03154 · nộp 28/02/2011 · văn bằng 4-0182215-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINACARE
RUSSIKINGĐơn VN-4-2011-03153 · nộp 28/02/2011 · văn bằng 4-0181694-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINACARE
GIAO CIAOĐơn VN-4-2011-03129 · nộp 28/02/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Gia Thái
Binh Khuong ThonĐơn VN-4-2011-03127 · nộp 28/02/2011 · văn bằng 4-0194574-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Gia Thái
G Gu truyền thốngĐơn VN-4-2011-03036 · nộp 25/02/2011 · văn bằng 4-0187965-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm và thức uống Việt
Đồ Uống Có Cồn IZUMIĐơn VN-4-2011-02972 · nộp 24/02/2011 · văn bằng 4-0182526-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tháng Giêng
OLYMPUSĐơn VN-4-2011-02906 · nộp 24/02/2011 · văn bằng 4-0251736-000
Chủ đơn: OLYMPUS CORPORATION (JP), OLYMPUS CORPORATION
Mỹ AnĐơn VN-4-2011-02626 · nộp 18/02/2011 · văn bằng 4-0194616-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Bình An
KACHIUSAĐơn VN-4-2011-02592 · nộp 18/02/2011 · văn bằng 4-0177359-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVIA, Công ty Cổ phần AVINAA(VN)
SPIERĐơn VN-4-2011-02253 · nộp 11/02/2011 · văn bằng 4-0181534-000
Chủ đơn: Spier Farm Management (Pty) Ltd, Spier Wines (Proprietary) Ltd(ZA)
SAVANHAĐơn VN-4-2011-02252 · nộp 11/02/2011 · văn bằng 4-0181533-000
Chủ đơn: Spier Farm Management (Pty) Ltd, Spier Wines (Proprietary) Ltd(ZA)
WHITE OAKĐơn VN-4-2011-02216 · nộp 10/02/2011 · văn bằng 4-0182124-000
Chủ đơn: Angostura International Limited
MERNAYAĐơn VN-4-2011-02139 · nộp 09/02/2011 · văn bằng 4-0183597-000
Chủ đơn: Limited Liability Company "Incominvest"
MEPHA RĐơn VN-4-2011-02138 · nộp 09/02/2011 · văn bằng 4-0196681-000
Chủ đơn: Limited Liability Company "Incominvest"
Hoà Phát GROUPĐơn VN-4-2011-02077 · nộp 30/01/2011 · văn bằng 4-0193135-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
ANGOSTURAĐơn VN-4-2011-01961 · nộp 28/01/2011 · văn bằng 4-0192408-000
Chủ đơn: Angostura International Limited
ANGOSTURA 1919Đơn VN-4-2011-01960 · nộp 28/01/2011 · văn bằng 4-0192407-000
Chủ đơn: Angostura International Limited
ANGOSTURA 1824Đơn VN-4-2011-01959 · nộp 28/01/2011 · văn bằng 4-0179697-000
Chủ đơn: Angostura International Limited
Rượu Ngang Thần NôngĐơn VN-4-2011-01919 · nộp 28/01/2011 · văn bằng 4-0179696-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế BMG
Rượu Ngô Na HangĐơn VN-4-2011-01803 · nộp 27/01/2011 · văn bằng 4-0169340-000
Chủ đơn: Phòng Công Thương huyện Na Hang (VN), Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Na Hang
AN NAMĐơn VN-4-2011-01702 · nộp 26/01/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVINAA
EURODRINKSĐơn VN-4-2011-01701 · nộp 26/01/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVINAA
ANNAMĐơn VN-4-2011-01700 · nộp 26/01/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVINAA
EUROVODKAĐơn VN-4-2011-01699 · nộp 26/01/2011
Chủ đơn: Công ty Cổ phần AVINAA
NUVOĐơn VN-4-2011-01669 · nộp 25/01/2011 · văn bằng 4-0186299-000
Chủ đơn: London Group, LLC
GRILLIANCEĐơn VN-4-2011-01655 · nộp 25/01/2011 · văn bằng 4-0181705-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp thực phẩm Việt Hưng
Hồng Cẩm SPECIALĐơn VN-4-2011-01563 · nộp 25/01/2011 · văn bằng 4-0216202-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Thái Bình
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
