Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 394/449
Lam Vien Coffee LVĐơn VN-4-2006-22050 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0122465-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Lâm Viên
ESTABLISHED 1860 EARLYTIMES DISTILLERY No. 354 KENTUCKY Whisky AGED IN OAK FOR A TASTE WORTH THE WAITĐơn VN-4-2006-21993 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0112767-000
Chủ đơn: SAZERAC BRANDS LLC
AK-47Đơn VN-4-2006-21739 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0095123-000
Chủ đơn: Qingdao Rose Manor Wines & Beverages Co., Ltd(CN), TONGHUA SHI LANG WINE CO., LTD.
BLUWISKYĐơn VN-4-2006-21738 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0095369-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược và công nghệ hóa sinh Hà Nội
BLUSKYĐơn VN-4-2006-21737 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0095368-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược và công nghệ hóa sinh Hà Nội
Ân ĐứcĐơn VN-4-2006-21652 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0106368-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÂN ĐỨC
Tân TriềuĐơn VN-4-2006-21622 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0097289-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Quê Hương Tân Triều
Bảy QuốcĐơn VN-4-2006-21613 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0094796-000
Chủ đơn: Phan Thị Mai
Rượu cướiĐơn VN-4-2006-21600 · nộp 11/12/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu rượu - bia - nước giải khát Ngọc Châu
CHIN-SUĐơn VN-4-2006-21583 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0118105-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng tiêu dùng MASAN
CadalatĐơn VN-4-2006-21390 · nộp 06/12/2006 · văn bằng 4-0112069-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chè Cầu Đất - Đà Lạt(VN), Công ty cổ phần chế biến thực phẩm và đồ uống CA DA CO Đà Lạt, Công ty cổ phần trà cổ Cầu Đất - Đà Lạt(VN)
DranĐơn VN-4-2006-21389 · nộp 06/12/2006 · văn bằng 4-0099913-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chè Cầu Đất - Đà Lạt(VN), Công ty cổ phần chế biến thực phẩm và đồ uống CA DA CO Đà Lạt, Công ty cổ phần trà cổ Cầu Đất - Đà Lạt(VN)
SHIRAZĐơn VN-4-2006-21388 · nộp 06/12/2006 · văn bằng 4-0099912-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chè Cầu Đất - Đà Lạt(VN), Công ty cổ phần chế biến thực phẩm và đồ uống CA DA CO Đà Lạt, Công ty cổ phần trà cổ Cầu Đất - Đà Lạt(VN)
NuĐơn VN-4-2006-21312 · nộp 06/12/2006
Chủ đơn: PT. ABC President Indonesia
SundaysĐơn VN-4-2006-21262 · nộp 05/12/2006 · văn bằng 4-0100704-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN LIWAYWAY VIỆT NAM
SunTEAĐơn VN-4-2006-21261 · nộp 05/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thực phẩm Liwayway Việt Nam
Bread PanĐơn VN-4-2006-21260 · nộp 05/12/2006 · văn bằng 4-0100961-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN LIWAYWAY VIỆT NAM
PHOENIX DRY GINĐơn VN-4-2006-21166 · nộp 04/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH rượu vang & rượu mạnh LA MARTINIQUAISE Việt Nam
PHOENIX VODKAĐơn VN-4-2006-21165 · nộp 04/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH rượu vang & rượu mạnh LA MARTINIQUAISE Việt Nam
CANTAGUAĐơn VN-4-2006-21042 · nộp 01/12/2006 · văn bằng 4-0100576-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Quốc Tế
Thái SâmĐơn VN-4-2006-20995 · nộp 30/11/2006 · văn bằng 4-0092920-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công Mậu Thái Sâm
MONTE NEGROĐơn VN-4-2006-20924 · nộp 29/11/2006 · văn bằng 4-0102447-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Quốc Tế
UMNAYA MINUTKA [một phút thông minh]Đơn VN-4-2006-20903 · nộp 29/11/2006 · văn bằng 4-0103852-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
MCĐơn VN-4-2006-20843 · nộp 29/11/2006 · văn bằng 4-0098535-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Minh Châu
MC MINH CHÂU rượu hoa quảĐơn VN-4-2006-20842 · nộp 29/11/2006 · văn bằng 4-0100040-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Minh Châu
Thiên Nhân Hợp NhấtĐơn VN-4-2006-20753 · nộp 28/11/2006 · văn bằng 4-0095430-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản phẩm thiên nhiên VINACOM, Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển sản phẩm thiên nhiên Việt Nam(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



