Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.433 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 34 gồm những gì
Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34
Đơn có nhóm 34 — 11.433 đơn, trang 165/382
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21863 · nộp 12/06/2020 · văn bằng 4-0428556-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
H HĐơn VN-4-2020-21862 · nộp 12/06/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21861 · nộp 12/06/2020 · văn bằng 4-0428557-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21860 · nộp 12/06/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
H HĐơn VN-4-2020-21859 · nộp 12/06/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
EĐơn VN-4-2020-21858 · nộp 12/06/2020 · văn bằng 4-0428558-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21857 · nộp 12/06/2020 · văn bằng 4-0428401-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
mac manĐơn VN-4-2020-21643 · nộp 11/06/2020 · văn bằng 4-0585883-000
Chủ đơn: BMJ INDUSTRIES FZE
LUCKY STRIKE WILDĐơn VN-4-2020-21631 · nộp 11/06/2020 · văn bằng 4-0426672-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21286 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0458464-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21285 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0431206-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21284 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0426668-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21283 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0426608-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21282 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0431205-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21281 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0426609-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21280 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0426610-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21279 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0426611-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
WĐơn VN-4-2020-21278 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0426612-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21277 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0426613-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
Ying Tian Xia [ying: thắng lợi; tian: bầu trời; xia: dưới]Đơn VN-4-2020-21121 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0426633-000
Chủ đơn: Li Ting Yuk
Marlboro flavor codeĐơn VN-4-2020-21079 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0586629-000
Chủ đơn: Philip Morris Brands Sàrl

FMĐơn VN-4-2020-20934 · nộp 08/06/2020 · văn bằng 4-0423738-000
Chủ đơn: J&B LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-20773 · nộp 05/06/2020 · văn bằng 4-0468974-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-20772 · nộp 05/06/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-20771 · nộp 05/06/2020 · văn bằng 4-0619898-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-20770 · nộp 05/06/2020 · văn bằng 4-0468973-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-20769 · nộp 05/06/2020 · văn bằng 4-0468972-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang
IMPACTĐơn VN-4-2020-20398 · nộp 04/06/2020 · văn bằng 4-0423585-000
Chủ đơn: Rothmans of Pall Mall Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.