Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 34 gồm những gì
Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34
Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 275/382

LA LIGHTS MENTHOLĐơn VN-4-2014-16375 · nộp 17/07/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH Thạch Hùng
APACHEĐơn VN-4-2014-16373 · nộp 17/07/2014 · văn bằng 4-0256195-000
Chủ đơn: HEUPINK & BLOEMEN TABAK B.V.
Tiến ThànhĐơn VN-4-2014-16360 · nộp 17/07/2014 · văn bằng 4-0281124-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Trung Thành, Nguyễn Trung Hiếu, Nguyễn Quang Trung
DUNHILL TOBACCO ESTATESĐơn VN-4-2014-16029 · nộp 14/07/2014 · văn bằng 4-0269766-000
Chủ đơn: Dunhill Tobacco of London Limited
SENSATIONS EXOTICĐơn VN-4-2014-16028 · nộp 14/07/2014
Chủ đơn: Dunhill Tobacco of London Limited
SENSATIONS CRISPĐơn VN-4-2014-16027 · nộp 14/07/2014
Chủ đơn: Dunhill Tobacco of London Limited
V K P VIET KHANH PHUĐơn VN-4-2014-14909 · nộp 01/07/2014 · văn bằng 4-0255456-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Khánh Phú
V K PĐơn VN-4-2014-14908 · nộp 01/07/2014 · văn bằng 4-0255455-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Khánh Phú
V K PĐơn VN-4-2014-14907 · nộp 01/07/2014 · văn bằng 4-0255454-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Khánh Phú
VIET KHANH PHUĐơn VN-4-2014-14906 · nộp 01/07/2014 · văn bằng 4-0265976-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Khánh Phú
VIET KHANH PHU V K P [vEe]Đơn VN-4-2014-14905 · nộp 01/07/2014 · văn bằng 4-0265975-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Khánh Phú
SUNGROUP SĐơn VN-4-2014-14592 · nộp 26/06/2014 · văn bằng 4-0253544-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời
GOLD CLASSICĐơn VN-4-2014-14081 · nộp 20/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH Hưng Hiệp Phát
WHITE HORSE INTERNATIONALĐơn VN-4-2014-14050 · nộp 20/06/2014 · văn bằng 4-0254734-000
Chủ đơn: ROTHMANS OF PALL MALL LIMITED
H Hào KiệtĐơn VN-4-2014-13817 · nộp 19/06/2014 · văn bằng 4-0263702-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Hải Sơn Trang
LOSGENĐơn VN-4-2014-13788 · nộp 19/06/2014 · văn bằng 4-0265720-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Phú Đoàn
FULLSTREAMĐơn VN-4-2014-13755 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0252906-000
Chủ đơn: JAPAN TOBACCO INC., Japan Tobacco Inc.(JP)
Vietnam AirlinesĐơn VN-4-2014-13675 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253139-000
Chủ đơn: Tổng công ty Hàng Không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN), Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-13674 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253138-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty Hàng Không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED) (VN)
JIN YE MENG [Jin: vàng, Ye: lá cây, Meng: giấc mơ]Đơn VN-4-2014-13640 · nộp 17/06/2014 · văn bằng 4-0257444-000
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.(CN), China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.
CRAZY HORSE CHĐơn VN-4-2014-13639 · nộp 17/06/2014 · văn bằng 4-0256242-000
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.(CN), China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.
RED RUBYĐơn VN-4-2014-13623 · nộp 17/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Thăng Long
GOLFĐơn VN-4-2014-13352 · nộp 16/06/2014
Chủ đơn: Tổng công ty thuốc lá Việt Nam
T-ENJOYĐơn VN-4-2014-13351 · nộp 16/06/2014
Chủ đơn: Tổng công ty thuốc lá Việt Nam
EAST SEAĐơn VN-4-2014-13350 · nộp 16/06/2014 · văn bằng 4-0254433-000
Chủ đơn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
SAKURAĐơn VN-4-2014-13349 · nộp 16/06/2014 · văn bằng 4-0265419-000
Chủ đơn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
SPECT ONEĐơn VN-4-2014-13348 · nộp 16/06/2014 · văn bằng 4-0265418-000
Chủ đơn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
ARIKAĐơn VN-4-2014-13347 · nộp 16/06/2014
Chủ đơn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.