TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 34 gồm những gì

Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34

Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 300/382

  1. Mẫu nhãn DONKI
    DONKI

    Đơn VN-4-2010-13403 · nộp 23/06/2010 · văn bằng 4-0179516-000
    Chủ đơn: Rock International (Singapore) Pte Ltd

  2. Mẫu nhãn EVO
    EVO

    Đơn VN-4-2010-13012 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0172097-000
    Chủ đơn: JT International SA

  3. Mẫu nhãn BASTOS Juan Bastos
    BASTOS Juan Bastos

    Đơn VN-4-2010-12839 · nộp 15/06/2010 · văn bằng 4-0169157-000
    Chủ đơn: Tobaccor SA (FR), Tobaccor SAS

  4. Mẫu nhãn VOXX
    VOXX

    Đơn VN-4-2010-12648 · nộp 11/06/2010 · văn bằng 4-0186009-000
    Chủ đơn: BENTA GENERAL TRADING L.L.C.

  5. Mẫu nhãn Hạt Đỗ
    Hạt Đỗ

    Đơn VN-4-2010-12516 · nộp 10/06/2010 · văn bằng 4-0171346-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Thị Bình (VN)

  6. Mẫu nhãn AURA
    AURA

    Đơn VN-4-2010-11684 · nộp 31/05/2010 · văn bằng 4-0195507-000
    Chủ đơn: KT & G Corporation, KT & G Corporation(KR)

  7. Mẫu nhãn CJ
    CJ

    Đơn VN-4-2010-10682 · nộp 18/05/2010 · văn bằng 4-0174709-000
    Chủ đơn: CJ Corporation, CJ Corporation (KR)

  8. Mẫu nhãn POSH
    POSH

    Đơn VN-4-2010-10418 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0169060-000
    Chủ đơn: LEADON TOBACCO INTERNATIONAL PTE LTD

  9. Mẫu nhãn HOOPA
    HOOPA

    Đơn VN-4-2010-10408 · nộp 14/05/2010 · văn bằng 4-0179653-000
    Chủ đơn: KT & G Corporation (KR), KT & G Corporation

  10. Mẫu nhãn Gap FULL FLAVOUR FILTER CIGARETTES
    Gap FULL FLAVOUR FILTER CIGARETTES

    Đơn VN-4-2010-09878 · nộp 11/05/2010 · văn bằng 4-0168467-000
    Chủ đơn: SPECTRUM ENTERPRISE GENERAL TRADING LLC

  11. Mẫu nhãn ALLADDIN
    ALLADDIN

    Đơn VN-4-2010-09238 · nộp 29/04/2010 · văn bằng 4-0190437-000
    Chủ đơn: DKSH Malaysia Sdn Bhd

  12. Mẫu nhãn BOHEM
    BOHEM

    Đơn VN-4-2010-09224 · nộp 29/04/2010 · văn bằng 4-0179688-000
    Chủ đơn: KT & G Corporation, KT & G Corporation(KR)

  13. Mẫu nhãn SOBRANIE
    SOBRANIE

    Đơn VN-4-2010-09085 · nộp 28/04/2010 · văn bằng 4-0184289-000
    Chủ đơn: JT International SA

  14. Mẫu nhãn BACANA
    BACANA

    Đơn VN-4-2010-06778 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0205585-000
    Chủ đơn: SAFTRADE N.V.

  15. Mẫu nhãn TEMEISI T
    TEMEISI T

    Đơn VN-4-2010-06432 · nộp 30/03/2010 · văn bằng 4-0163856-000
    Chủ đơn: China Tobacco Guangdong Industrial Corporation Limited

  16. Mẫu nhãn MARQUISE
    MARQUISE

    Đơn VN-4-2010-05579 · nộp 22/03/2010 · văn bằng 4-0163921-000
    Chủ đơn: Société Marocaine des Tabacs S.A., Altadis Maroc SA(MA)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.