TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.890 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.890 đơn, trang 2.844/6.630

  1. Mẫu nhãn LADATA
    LADATA

    Đơn VN-4-2020-44694 · nộp 28/10/2020 · văn bằng 4-0454433-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kitas

  2. Mẫu nhãn Bảo Tín
    Bảo Tín

    Đơn VN-4-2020-44692 · nộp 28/10/2020 · văn bằng 4-0444850-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH van công nghiệp Bảo Tín

  3. Mẫu nhãn 17 Production
    17 Production

    Đơn VN-4-2020-44675 · nộp 28/10/2020 · văn bằng 4-0447850-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH giải trí Mười Bảy

  4. Mẫu nhãn KT
    KT

    Đơn VN-4-2020-44668 · nộp 28/10/2020 · văn bằng 4-0447849-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên KITA Việt Nam

  5. Mẫu nhãn OCEAN
    OCEAN

    Đơn VN-4-2020-44582 · nộp 28/10/2020 · văn bằng 4-0469176-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất VINHOME

  6. Mẫu nhãn SNA Sao Nam á
    SNA Sao Nam á

    Đơn VN-4-2020-44579 · nộp 28/10/2020 · văn bằng 4-0459237-000
    Chủ đơn: Trần Hồ Thúy Diễm

  7. Mẫu nhãn Homee H
    Homee H

    Đơn VN-4-2020-44523 · nộp 27/10/2020
    Chủ đơn: Nguyễn Hữu Phát

  8. Mẫu nhãn IUIGA
    IUIGA

    Đơn VN-4-2020-44518 · nộp 27/10/2020
    Chủ đơn: LIAO, MEI-GUANG

  9. Mẫu nhãn HIDAVITA V
    HIDAVITA V

    Đơn VN-4-2020-44516 · nộp 27/10/2020 · văn bằng 4-0447056-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ quốc tế HIDAVITA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.