Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 3.894/6.633
SingBeeĐơn VN-4-2018-14685 · nộp 11/05/2018 · văn bằng 4-0360035-000
Chủ đơn: Sing Bee Enterprise Co., Ltd.
NTGĐơn VN-4-2018-14677 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0524378-000
Chủ đơn: Công ty cổ phẩn tập đoàn đầu tư Nhân Tâm
NTGROUP Circle of LifeĐơn VN-4-2018-14676 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0374905-000
Chủ đơn: Công ty cổ phẩn tập đoàn đầu tư Nhân Tâm
GYNACA LADYĐơn VN-4-2018-14672 · nộp 10/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH VITEXCO
INGATE CAPITAL Asset ManagementĐơn VN-4-2018-14671 · nộp 10/05/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư INGATE CAPITAL
doodle BRANDSĐơn VN-4-2018-14657 · nộp 10/05/2018
Chủ đơn: Võ Kiều Huỳnh Như
M PHUOC MINH FASHION & COSMETICĐơn VN-4-2018-14656 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0356476-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Dũng
M PHUOC MINH FASHION & COSMETICĐơn VN-4-2018-14655 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0356477-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Dũng
HHĐơn VN-4-2018-14654 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0356478-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Hải
FRANCOĐơn VN-4-2018-14650 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0381697-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phan Thị Việt
KH TOKiHA TKH TRAIL INTO THE WILDERNESS FASHION FOR YOU CĐơn VN-4-2018-14649 · nộp 10/05/2018
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phan Thị Việt
KH TOKiHA CĐơn VN-4-2018-14648 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0357371-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phan Thị Việt
S GENTLEMANĐơn VN-4-2018-14646 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0357372-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
S KIDsĐơn VN-4-2018-14645 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0357373-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
S HERĐơn VN-4-2018-14644 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0357374-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
S HIMĐơn VN-4-2018-14643 · nộp 10/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
S LADIESĐơn VN-4-2018-14642 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0357381-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
HomBikeĐơn VN-4-2018-14639 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0361773-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bất động sản Moon
iTC Do the InnovationĐơn VN-4-2018-14638 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0437068-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ ITC
LAWSON STATIONĐơn VN-4-2018-14632 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0479228-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Lawson (also trading as Lawson, Inc.)
LAWSONĐơn VN-4-2018-14631 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0466955-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Lawson (also trading as Lawson, Inc.)
HANSON HĐơn VN-4-2018-14625 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0364531-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Hàn Sơn
ZMANĐơn VN-4-2018-14615 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0398678-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Grow Green AZ
ZSPAĐơn VN-4-2018-14614 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0522809-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Grow Green AZ
THE LUXURY COLLECTIONĐơn VN-4-2018-14611 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0357383-000
Chủ đơn: SHERATON INTERNATIONAL IP, LLC
OCHPHARMAĐơn VN-4-2018-14607 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0360029-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Seaphaco
LEFOĐơn VN-4-2018-14603 · nộp 10/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại thời trang LEFO
JHTĐơn VN-4-2018-14597 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0356509-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đúc áp lực JAVINA - HT
Nguyễn Thành Gia GROUPĐơn VN-4-2018-14594 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0357384-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Nguyễn Thành Gia
STEINBECKĐơn VN-4-2018-14589 · nộp 10/05/2018 · văn bằng 4-0357078-000
Chủ đơn: NAM Insup
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.