Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 3.901/6.633
Haisancua.comĐơn VN-4-2018-13959 · nộp 07/05/2018
Chủ đơn: Phan Thanh Phước
hh AUTO HOANGHAĐơn VN-4-2018-13958 · nộp 07/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu ô tô Hoàng Hà
Mộc XuânĐơn VN-4-2018-13957 · nộp 07/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Mộc Xuân
bpĐơn VN-4-2020-38388 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0390977-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ nghiệp vụ doanh nghiệp BPO
DorryĐơn VN-4-2018-13954 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0360586-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại DORRYCO Việt Nam
AĐơn VN-4-2018-13945 · nộp 04/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Anka Pharma Việt Nam
N NGO LONG AN THE DIFFERENCESĐơn VN-4-2018-13934 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0368590-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Ngô Long Ân
NALTĐơn VN-4-2018-13905 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0356680-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc NALT
NALTĐơn VN-4-2018-13904 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0356641-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc NALT
VITA IQĐơn VN-4-2018-13901 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0361260-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa VitaDairy Việt Nam
VITAGROWĐơn VN-4-2018-13900 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0417671-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa VitaDairy Việt Nam
PRECATENĐơn VN-4-2018-13897 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0357228-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi DR.KYAN
PREDOGENĐơn VN-4-2018-13896 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0357229-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi DR.KYAN
UNICATĐơn VN-4-2018-13895 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0357230-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THỨC ĂN CHĂN NUÔI DR. KYAN
CADODOGĐơn VN-4-2018-13894 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0357231-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi DR.KYAN
CADOCATĐơn VN-4-2018-13893 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0357232-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi DR.KYAN
UNIDOGĐơn VN-4-2018-13892 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0356661-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THỨC ĂN CHĂN NUÔI DR. KYAN
LIXIBOXĐơn VN-4-2018-13880 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0386345-000
Chủ đơn: Lixibox Inc.
Sports grip HAMMERĐơn VN-4-2018-13879 · nộp 04/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH in bao bì C.D
COFFEENURĐơn VN-4-2018-13876 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0367954-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại - dịch vụ Việt Thắng
DRAYNUR Thức Tỉnh Cùng DRAYNUR COFFEEĐơn VN-4-2018-13875 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0367429-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại - dịch vụ Việt Thắng
CHIA LIN HUIĐơn VN-4-2018-13872 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0360277-000
Chủ đơn: CHANG SEN-YI
QING LINGĐơn VN-4-2018-13868 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0370058-000
Chủ đơn: Longhui Song
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-13867 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0370057-000
Chủ đơn: Longhui Song
HanbokĐơn VN-4-2018-13865 · nộp 04/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH HANBOK Việt Nam
Viethome furniture & decorĐơn VN-4-2018-13864 · nộp 04/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn Viethome Hà Nội
ZóngĐơn VN-4-2018-13858 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0357064-000
Chủ đơn: Nguyễn Đức Tuấn
SUBELLĐơn VN-4-2018-13847 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0354682-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hóa chất Bách khoa Việt Nam
Phát Tân Thuận LTDĐơn VN-4-2018-13842 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0357460-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Phát Tân Thuận
RinniniĐơn VN-4-2018-13839 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0357755-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại NPG Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.