Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.031/6.633
VNRackĐơn VN-4-2008-18210 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0142011-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ Nguyễn Ngọc
D VINH DONG [yung tung] VINH DONG CO., LTD.Đơn VN-4-2008-18204 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0145627-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - xây dựng - thương mại Vĩnh Đông(VN), Công ty TNHH sản xuất - xây dựng - thương mại Vĩnh Đông
N V VN Việt NhơnĐơn VN-4-2008-18203 · nộp 25/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nhơn
DP Consulting Co., Ltd.Đơn VN-4-2008-18201 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0142441-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn DP
P O proworĐơn VN-4-2008-18193 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0140543-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Và Quảng Cáo Thế Giới Triển Vọng
DINACOĐơn VN-4-2008-18186 · nộp 25/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Điện Nam
H M R HAMMEREDĐơn VN-4-2008-18185 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0143729-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đại An Tín(VN), Công ty TNHH một thành viên thương mại Phúc Đại Tín
DENVERĐơn VN-4-2008-18184 · nộp 25/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đại An Tín
CHICILON MEDIAĐơn VN-4-2008-18163 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0142975-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ thông tin truyền thông Thiên Hy Long Việt Nam
Kiều TrinhĐơn VN-4-2008-18130 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0136305-000
Chủ đơn: Cơ sở Phan Thị Kiều Trinh
V L Hạnh phúc đích thựcĐơn VN-4-2008-18122 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0145860-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Vĩ Long, Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Vĩ Long(VN)
Q H QP QH Quanghung Optical Kính Mắt Quang Hưng Hệ Thống Bán Lẻ Giá SỉĐơn VN-4-2008-18121 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0139978-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kính mắt Quang Hưng
HAPPY FLAME Ngọn lửa hạnh phúcĐơn VN-4-2008-18117 · nộp 25/08/2008
Chủ đơn: Nguyễn Thế Hải
S Công Ty Cổ Phần Phúc Đại HưngĐơn VN-4-2008-18115 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0224048-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Phúc Đại Hưng
ATC LĐơn VN-4-2008-18102 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0147527-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ du lịch ATC
MCAPITALĐơn VN-4-2008-18097 · nộp 25/08/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần vốn Thiên Niên Kỷ
cedeleĐơn VN-4-2008-18093 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0142816-000
Chủ đơn: Cedele Holding Pte Ltd
TOHOĐơn VN-4-2008-18086 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0143106-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tống Hoàn, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tống Hoàn(VN)
H HAVI LOGISTICSĐơn VN-4-2008-18050 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0135858-000
Chủ đơn: The Havi Group Limited Partnership
Trung ThànhĐơn VN-4-2008-18044 · nộp 22/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành
Trung ThànhĐơn VN-4-2008-18043 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0143223-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành
Trung ThànhĐơn VN-4-2008-18042 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0143222-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành
Trung ThànhĐơn VN-4-2008-18041 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0143249-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành
the wine martĐơn VN-4-2008-18016 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0137681-000
Chủ đơn: Vương Tiểu Lân
THOI TRANG HANG HIEUĐơn VN-4-2008-18015 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0136130-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh thời trang hàng hiệu
S TĐơn VN-4-2008-18011 · nộp 22/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - xây dựng Song Trân
BV BEN VUNG CORP. Base of ValuesĐơn VN-4-2008-17993 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0135840-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bền Vững(VN), Công ty cổ phần Bền Vững
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

