TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.034/6.633

  1. Mẫu nhãn Mắt Ngọc
    Mắt Ngọc

    Đơn VN-4-2008-17477 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0135219-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thương mại và Phân phối An Phát

  2. Mẫu nhãn Tháp IQ
    Tháp IQ

    Đơn VN-4-2008-17452 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0160363-000
    Chủ đơn: Đỗ Nguyên Phong

  3. Mẫu nhãn DMD
    DMD

    Đơn VN-4-2008-17419 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0135292-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Tiến

  4. Mẫu nhãn BUNKA SHUTTER
    BUNKA SHUTTER

    Đơn VN-4-2008-17417 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0137584-000
    Chủ đơn: Bunka Shutter Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn BX Bunka SHUTTER
    BX Bunka SHUTTER

    Đơn VN-4-2008-17416 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0137583-000
    Chủ đơn: Bunka Shutter Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn CG
    CG

    Đơn VN-4-2008-17392 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0138709-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần phát triển đồ họa Việt Nam

  7. Mẫu nhãn THE SUN
    THE SUN

    Đơn VN-4-2008-17377 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0136684-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dây và cáp điện LUCKY SUN

  8. Mẫu nhãn NCC
    NCC

    Đơn VN-4-2008-17202 · nộp 13/08/2008
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hy Thịnh

  9. Mẫu nhãn KOHLER
    KOHLER

    Đơn VN-4-2008-17304 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0141585-000
    Chủ đơn: KOHLER CO.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.