Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.053/6.633
BlueĐơn VN-4-2008-13585 · nộp 26/06/2008 · văn bằng 4-0134460-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ viễn thông CMC
Quảng Cáo Trẻ YOUTH ADVERTISING Công ty Cổ Phần JOINT STOCK COMPANYĐơn VN-4-2008-13584 · nộp 26/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Quảng Cáo Trẻ
ACCĐơn VN-4-2008-13578 · nộp 26/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và phát triển công nghệ á Châu
Chợ Nổi Công Ty Cổ Phần Vĩ PhúcĐơn VN-4-2008-13568 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0139731-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vĩ Phúc
NHU G IAĐơn VN-4-2008-13567 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0139075-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vĩ Phúc
T elcomĐơn VN-4-2008-13557 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0152019-000
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Phát Triển Công Trình Viễn Thông
RALĐơn VN-4-2008-13523 · nộp 25/06/2008
Chủ đơn: F J BENJAMIN HOLDINGS LTD.
Nữ ThầnĐơn VN-4-2008-13518 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0149483-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim Mai
Q - CONĐơn VN-4-2008-13512 · nộp 25/06/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - kiến trúc xây dựng Ngạc Nhiên
Bảo ĐăngĐơn VN-4-2008-13498 · nộp 25/06/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại- dịch vụ Bảo Đăng
TBMĐơn VN-4-2008-13480 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0143291-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tân Bình Minh
POLLO CAMPERO Tierno, jugoso y crujienteĐơn VN-4-2008-13474 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0132356-000
Chủ đơn: CAMPERO INTERNATIONAL CORP.
D.A Nốp DESIGN ADVERTISINGĐơn VN-4-2008-13473 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0174392-000
Chủ đơn: Đặng Văn Nốp
Duyên ViệtĐơn VN-4-2008-13453 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0131831-000
Chủ đơn: Trịnh Trọng Dương
D VĐơn VN-4-2008-13452 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0138661-000
Chủ đơn: Trịnh Trọng Dương
Duyên Việt ấn tượng duyên dáng D VĐơn VN-4-2008-13451 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0134278-000
Chủ đơn: Trịnh Trọng Dương
T 2 T Bệnh Viện Máy Tính Tín Trung Nha TrangĐơn VN-4-2008-13449 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0146844-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Tín Trung, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Tín Trung (VN)
DPM FERTILIZER & CHEMICALS Cho mùa bội thuĐơn VN-4-2008-13444 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0132730-000
Chủ đơn: Tổng công ty phân bón và hoá chất Dầu Khí - Công ty cổ phần(VN), Tổng công ty phân bón và hoá chất dầu khí - Công ty cổ phần
DPMĐơn VN-4-2008-13443 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0132729-000
Chủ đơn: Tổng công ty phân bón và hoá chất Dầu Khí - Công ty cổ phần(VN), Tổng công ty phân bón và hoá chất dầu khí - Công ty cổ phần
Le TigreĐơn VN-4-2008-13436 · nộp 24/06/2008
Chủ đơn: Kenneth Cole Productions (LIC), LLC
Le TIGREĐơn VN-4-2008-13435 · nộp 24/06/2008
Chủ đơn: Kenneth Cole Productions (LIC), LLC
SON GIANG JOINT STOCK COMPANY SGĐơn VN-4-2008-13426 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0149108-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sơn Giang
KV KHANG VAN CO., LTDĐơn VN-4-2008-13394 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0136777-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Khang Vân
Toàn PhátĐơn VN-4-2008-13392 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0141989-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại - dịch vụ Toàn Phát
FUJI XEROXĐơn VN-4-2008-13391 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0204566-000
Chủ đơn: Xerox Corporation, Xerox Corporation (US)
NESĐơn VN-4-2008-13359 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0135100-000
Chủ đơn: NES Global Pte Limited
neovisĐơn VN-4-2008-13316 · nộp 23/06/2008
Chủ đơn: BP p.l.c.
LIFEMAL PLUSĐơn VN-4-2008-13314 · nộp 23/06/2008
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Hiền Vĩ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.