Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.512 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.512 đơn, trang 1.000/1.084
T C TECCO 533Đơn VN-4-2005-08621 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0087030-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 533
ABT APPLIED BIOTECHNOLOGY UNG DUNG KY THUAT SINH HOCĐơn VN-4-2005-08574 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0080858-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại A.B.T
ARTIST DESIGNĐơn VN-4-2005-08572 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0079731-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết kế quảng cáo & trang trí nội thất mỹ thuật
NTC Bình DươngĐơn VN-4-2005-08560 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0080400-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên
YếN HạNH YEN HANH CONG TY TNHH LIMITED COMPANYĐơn VN-4-2005-08556 · nộp 12/07/2005
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Yến Hạnh
H HUMMING HOUSEĐơn VN-4-2005-08520 · nộp 11/07/2005 · văn bằng 4-0080683-000
Chủ đơn: WON Engineering & Construction Co., Ltd.
T M DĐơn VN-4-2005-08507 · nộp 11/07/2005 · văn bằng 4-0079938-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TMĐ, Công ty TNHH Thương mại & Công nghệ TMĐ (TMĐ TRADING AND TECHNOLOGY CO.,LTD) (VN)
X C Xuân CầuĐơn VN-4-2005-08446 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0078479-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Xuân Cầu
THAN LON ROUPĐơn VN-4-2005-08395 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0081546-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thăng Long
TLI TLI JSCĐơn VN-4-2005-08394 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0080153-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thăng Long
Vĩnh Tín VT Công Ty TNHHĐơn VN-4-2005-07294 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0084350-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Tín
JETĐơn VN-4-2005-08349 · nộp 07/07/2005 · văn bằng 4-0079758-000
Chủ đơn: ConocoPhillips Company (a Delaware corporation)
Kiến Đỏ A RED ANT CO LTDĐơn VN-4-2005-08269 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0079820-000
Chủ đơn: Công ty TNHH vận chuyển Kiến Đỏ
HLEĐơn VN-4-2005-08247 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0092643-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển thiết bị điện Hưng Long
NC NASCOĐơn VN-4-2005-08204 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0082640-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài
NASCOĐơn VN-4-2005-08203 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0079804-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài
TQ THIEN QUY NHà ĐẹP GIA ĐìNHĐơn VN-4-2005-08162 · nộp 05/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Quý
VN VINAMEC CO.Đơn VN-4-2005-08156 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0092341-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị vật tư y tế Việt - Nam(VN), Công ty TNHH thiết bị vật tư y tế Việt - Nam
INDOBIZĐơn VN-4-2005-08148 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0093132-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
ASIABIZĐơn VN-4-2005-08147 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0093186-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
GĐơn VN-4-2005-08134 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0090437-000
Chủ đơn: Công ty TNHH vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty TNHH vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (VN)
OMEGAĐơn VN-4-2005-08094 · nộp 04/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Ô Mê Ga
TRUONGHAI AUTOĐơn VN-4-2005-08082 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0076491-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Trường Hải
THACOĐơn VN-4-2005-08081 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0073160-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Trường Hải
THACOĐơn VN-4-2005-08080 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0079416-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Trường Hải
THACOĐơn VN-4-2005-08079 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0079415-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Trường Hải
AHĐơn VN-4-2005-08031 · nộp 01/07/2005 · văn bằng 4-0078672-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và đầu tư An Hòa
SGEĐơn VN-4-2005-08009 · nộp 01/07/2005
Chủ đơn: Công ty điện thương mại - kỹ thuật Sài Gòn (TNHH)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

