Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.512 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.512 đơn, trang 886/1.084
An Hạ AH Khu Công NghiệpĐơn VN-4-2009-05208 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0160071-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng thương mại sản xuất Nhựt Thành
NT N.T.JSC.Đơn VN-4-2009-05207 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0159689-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng thương mại sản xuất Nhựt Thành
Niags Ground ServicesĐơn VN-4-2009-05178 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0148319-000
Chủ đơn: Xí nghiệp thương mại mặt đất Nội Bài (NIAGS)
OPOOL VIETNAMĐơn VN-4-2009-05177 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0148164-000
Chủ đơn: Công ty TNHH OPOOL Việt Nam, Công ty TNHH OPOOL Việt Nam(VN)
thiennhanĐơn VN-4-2009-05170 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Thiện Nhân
TRON VUONG JSC. LĐơn VN-4-2009-05109 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tròn Vuông
Mỹ NhànĐơn VN-4-2009-05072 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Mỹ Nhàn
ALLIED INDUSTRY TOGETHER WE CAN DO ITĐơn VN-4-2009-05056 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0147128-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Đồng Minh
VIDCĐơn VN-4-2009-05053 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Việt Nam
HitechĐơn VN-4-2009-05049 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển và ứng dụng công nghệ Hitech
VI JĐơn VN-4-2009-05009 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0164981-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng dịch vụ thương mại Việt Tín
PPĐơn VN-4-2010-16217 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0197304-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần Phong Phú
[SUMITOMO RINGYO]Đơn VN-4-2009-04961 · nộp 19/03/2009
Chủ đơn: SUMITOMO FORESTRY CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-04960 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0161655-000
Chủ đơn: SUMITOMO FORESTRY CO., LTD.
azbilĐơn VN-4-2009-04959 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0198043-000
Chủ đơn: Azbil Corporation, Yamatake Corporation(JP)
HOANG THANHĐơn VN-4-2009-04939 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0148096-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển hạ tầng Hoàng Thành
dtn dto DAI THIEN NAMĐơn VN-4-2009-04908 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0153893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Đại Thiên Nam
@RW@X arwaxĐơn VN-4-2009-04906 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0153357-000
Chủ đơn: Phạm Quốc Bình
TRUONG DUONGĐơn VN-4-2009-04819 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0146697-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-04818 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0146696-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình
ĐÔNG MAI DONG MAIĐơn VN-4-2009-04815 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0146550-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cửu Long
CĐơn VN-4-2009-04814 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0146549-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cửu Long
NBC NHAT BAN CONSTRUCTION MACHINERY CO., LTDĐơn VN-4-2009-04766 · nộp 19/03/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị công trình Nhật Bản
ShopBuildĐơn VN-4-2009-04702 · nộp 18/03/2009 · văn bằng 4-0150390-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển WEDO
CONSTRUCTIONĐơn VN-4-2009-04701 · nộp 18/03/2009 · văn bằng 4-0168663-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật liệu và xây dựng Đông Dương
Hải Vân NamĐơn VN-4-2009-04675 · nộp 18/03/2009 · văn bằng 4-0149801-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Vân Nam
MN MY NHAN CORPĐơn VN-4-2009-04673 · nộp 18/03/2009 · văn bằng 4-0145482-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng địa ốc Mỹ Nhàn, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Mỹ Nhàn(VN)
P H qp HUNG PHUONG .Co CPĐơn VN-4-2009-04567 · nộp 17/03/2009 · văn bằng 4-0150282-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hưng Phương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

