Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.512 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.512 đơn, trang 920/1.084
INDECOĐơn VN-4-2008-08318 · nộp 18/04/2008
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Phát Triển Quốc Tế, Lê Tiến Hoà
ZEN architectureĐơn VN-4-2008-08304 · nộp 18/04/2008
Chủ đơn: Đinh Thế Anh
HOANG NGUYEN CORPORATION Vietnam H NĐơn VN-4-2008-08272 · nộp 18/04/2008 · văn bằng 4-0139645-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoàng Nguyên
QUANG BINH QBĐơn VN-4-2008-08240 · nộp 18/04/2008 · văn bằng 4-0135046-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xây dựng Quang Bình
100VIET GROUP 100VAĐơn VN-4-2008-08233 · nộp 18/04/2008 · văn bằng 4-0134073-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kiến Trúc Bách Việt
VU CHAU LONG V C LĐơn VN-4-2008-08223 · nộp 17/04/2008 · văn bằng 4-0135865-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần địa ốc Vũ Châu Long
BITEXCO MINH TIEN JSCĐơn VN-4-2008-08184 · nộp 17/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Minh Tiến
FULICOĐơn VN-4-2008-08174 · nộp 17/04/2008 · văn bằng 4-0137528-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Phương Linh, Công ty TNHH Kỹ thuật Phương Linh(VN)
EiTDĐơn VN-4-2008-08171 · nộp 17/04/2008 · văn bằng 4-0158265-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ ITD
HƯNG THOAĐơn VN-4-2008-08110 · nộp 17/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Xây dựng, Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ Hưng Thoa
HaimaĐơn VN-4-2008-08057 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0158279-000
Chủ đơn: HAIMA INVESTMENT GROUP CO., LTD.
IFA HOTELS & RESORTSĐơn VN-4-2008-08020 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0135689-000
Chủ đơn: IFA Hotels & Resorts KSCC
Thai CORPĐơn VN-4-2008-08012 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0143911-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái C.O.R.P(VN), Công ty TNHH Thái CORP INTERNATIONAL (Việt Nam)(VN), Công ty TNHH THAI CORP INTERNATIONAL (Việt Nam)
N nn NHAT LAM DESIGN - CONSTRUCTIONĐơn VN-4-2008-07964 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0136706-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thiết kế xây dựng Nhật Lam
PH PHU HUNGĐơn VN-4-2008-07880 · nộp 14/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng thương mại địa ốc Phú Hưng
HV HAVANCOĐơn VN-4-2008-07853 · nộp 14/04/2008 · văn bằng 4-0137273-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hà Văn
PA-CÔĐơn VN-4-2008-07732 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0131683-000
Chủ đơn: Parco Co., Ltd.
PARCOĐơn VN-4-2008-07731 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0131682-000
Chủ đơn: Parco Co., Ltd.
Tiến Đại DươngĐơn VN-4-2008-07679 · nộp 10/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại & sản xuất Tiến Đại Dương
S GROUPĐơn VN-4-2008-07592 · nộp 10/04/2008 · văn bằng 4-0133356-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Nhóm S ( S- Group Joint Stock Company)
Thuận PhúĐơn VN-4-2008-07589 · nộp 10/04/2008 · văn bằng 4-0132104-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ khí xây dựng Thuận Phú
Nis nghi son iron and steel corpĐơn VN-4-2009-23545 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0140220-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần gang thép Nghi Sơn
Việt HùngĐơn VN-4-2008-07511 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0130629-000
Chủ đơn: Trung tâm bảo hành điện lạnh Việt Hùng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-07503 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0149496-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và dịch vụ Nhà Vàng
woongjinĐơn VN-4-2008-07444 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0141218-000
Chủ đơn: Woongjin Holdings Co., Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-07443 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0141217-000
Chủ đơn: Woongjin Holdings Co., Ltd
HADECOĐơn VN-4-2008-07415 · nộp 09/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển tây hà nội
M AN MINHĐơn VN-4-2008-07407 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0139328-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần An Minh
Tân Hoàn VũĐơn VN-4-2008-07391 · nộp 08/04/2008 · văn bằng 4-0129070-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Tân Hoàn Vũ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.