Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.512 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.512 đơn, trang 926/1.084
TUAN NGOCĐơn VN-4-2008-04208 · nộp 04/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH vật liệu xây dựng Việt
N G N&G CORPĐơn VN-4-2008-04151 · nộp 04/03/2008 · văn bằng 4-0133442-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển N&G (VN), Công ty cổ phần Đầu tư - Phát triển N&G
ASIAN HOUSE AĐơn VN-4-2008-04150 · nộp 04/03/2008 · văn bằng 4-0133725-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tư vấn - Phát triển - Đầu tư - Xây dựng - Dịch vụ - Thương mại Nhà Châu á
KIEN NAM CO., LTDĐơn VN-4-2008-03973 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0123729-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng điện Kiến Nam (VN), Công ty TNHH xây dựng điện Kiến Nam
Hoàng CầuĐơn VN-4-2008-03969 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0127379-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại Hoàng Cầu.
TA THINH ANĐơn VN-4-2008-03953 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0127047-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh An
NHAN LUAT LIVE THE DREAM AND DREAM HIGHERĐơn VN-4-2008-03867 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0120416-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh thép Nhân Luật
Nhân Luật Thực Hiện Ước Mơ Lại Mơ ƯớcĐơn VN-4-2008-03866 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0120415-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh thép Nhân Luật
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-03865 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0120400-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh thép Nhân Luật
niconĐơn VN-4-2008-03800 · nộp 28/02/2008 · văn bằng 4-0138348-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Mới (VN), Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Mới
NGOC MINHĐơn VN-4-2008-03799 · nộp 28/02/2008 · văn bằng 4-0123732-000
Chủ đơn: Công ty tnhh ngọc minh
COMCAREĐơn VN-4-2008-03688 · nộp 27/02/2008 · văn bằng 4-0134481-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ viễn thông tin học T.N.B
PYMICOĐơn VN-4-2008-03650 · nộp 27/02/2008 · văn bằng 4-0128218-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khoáng sản Phú Yên
Phú Gia Địa ốc Nội ThấtĐơn VN-4-2008-03535 · nộp 26/02/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và địa ốc Phú Gia
SĐơn VN-4-2008-03478 · nộp 25/02/2008 · văn bằng 4-0143900-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời, Công ty cổ phần đầu tư mặt trời(VN), Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời(VN)
PLTĐơn VN-4-2008-03477 · nộp 25/02/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư khu công nghiệp PLT
GREEĐơn VN-4-2008-03476 · nộp 25/02/2008
Chủ đơn: GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
GRIĐơn VN-4-2008-03474 · nộp 25/02/2008 · văn bằng 4-0123053-000
Chủ đơn: GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
[GRI]Đơn VN-4-2008-03473 · nộp 25/02/2008
Chủ đơn: GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
[GRI]Đơn VN-4-2008-03472 · nộp 25/02/2008
Chủ đơn: GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
ANHQUI SPORTS SURFACESĐơn VN-4-2008-03425 · nộp 25/02/2008 · văn bằng 4-0147524-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng thể thao Anh Quí(VN), Công ty TNHH xây dựng thể thao Anh Quí
D DIAMOND ISLANDĐơn VN-4-2008-03406 · nộp 22/02/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển đầu tư BTA
COLLIERS INTERNATIONALĐơn VN-4-2008-03404 · nộp 22/02/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn D&A
homeDĐơn VN-4-2008-03395 · nộp 22/02/2008 · văn bằng 4-0136182-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhà Vua(VN), Công ty Cổ phần Đình Quốc(VN), Công ty TNHH tiếp thị và phân phối Nhà Vua(VN), Công ty TNHH Nhà Vua, Công ty cổ phần Đình Quốc(VN)
TKĐơn VN-4-2008-03336 · nộp 22/02/2008 · văn bằng 4-0123042-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại Vật Liệu Điện Trung Kiên
NagakawaĐơn VN-4-2008-03296 · nộp 22/02/2008 · văn bằng 4-0140828-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn NAGAKAWA, Công ty cổ phần NAGAKAWA Việt Nam (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



