Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.499 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.499 đơn, trang 956/1.084
VNSTEELĐơn VN-4-2007-10090 · nộp 04/06/2007 · văn bằng 4-0116719-000
Chủ đơn: Tổng công ty thép Việt Nam - CTCP, Tổng Công ty Thép Việt Nam (VN)
GKC computer Gia KhangĐơn VN-4-2007-10008 · nộp 01/06/2007 · văn bằng 4-0118367-000
Chủ đơn: Vi tính Gia Khang
PACIFIC LANDĐơn VN-4-2007-09987 · nộp 01/06/2007
Chủ đơn: Pacific Land Limited
ĐP GALLERY & FURNITURE Đào PhạmĐơn VN-4-2007-09916 · nộp 31/05/2007 · văn bằng 4-0108458-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nội thất Đào Phạm (Đào Phạm Gallery & Furniture)
CT 22-12Đơn VN-4-2007-09880 · nộp 30/05/2007 · văn bằng 4-0161477-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất vật liệu xây dựng và xây lắp 22-12(VN), Công ty cổ phần gạch ngói 22/12
Trúc PhốĐơn VN-4-2007-09762 · nộp 29/05/2007 · văn bằng 4-0116801-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trúc Phố(VN), Công ty TNHH Trúc Phố
VNDC VIETNAM DIGITAL CONVERGENCEĐơn VN-4-2007-09703 · nộp 29/05/2007 · văn bằng 4-0118175-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hội Tụ Số Việt Nam(VN), Công ty cổ phần Hội Tụ Số Việt Nam
VINA OFFSHOREĐơn VN-4-2007-09650 · nộp 28/05/2007
Chủ đơn: Vina Offshore Holdings Pte Ltd.
VINA OFFSHOREĐơn VN-4-2007-09649 · nộp 28/05/2007
Chủ đơn: Vina Offshore Holdings Pte Ltd.
TM TEAMMATE TEAM-MATE Co., Ltd.Đơn VN-4-2007-09613 · nộp 28/05/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng Đội
NRMAĐơn VN-4-2007-09498 · nộp 25/05/2007
Chủ đơn: Insurance Australia Group Limited
NZI NH ZĐơn VN-4-2007-09497 · nộp 25/05/2007
Chủ đơn: Insurance Australia Group Limited
IAG Insurance Australia GroupĐơn VN-4-2007-09496 · nộp 25/05/2007
Chủ đơn: Insurance Australia Group Limited
IAGĐơn VN-4-2007-09495 · nộp 25/05/2007
Chủ đơn: Insurance Australia Group Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-09494 · nộp 25/05/2007
Chủ đơn: Insurance Australia Group Limited
THAI DUONG GROUPĐơn VN-4-2007-09475 · nộp 25/05/2007 · văn bằng 4-0106188-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần dịch vụ và dạy nghề Thái Dương
Nội Thất Việt VIET INTERIORĐơn VN-4-2007-09456 · nộp 25/05/2007 · văn bằng 4-0107218-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần kiến trúc nội thất Việt Nam
VietNamBDSĐơn VN-4-2007-09408 · nộp 24/05/2007 · văn bằng 4-0115439-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Trọng Tâm Toàn Cầu
TRANEĐơn VN-4-2007-09359 · nộp 24/05/2007 · văn bằng 4-0139789-000
Chủ đơn: Trane International Inc., Trane International Inc.(US)
VMF VIETNAMĐơn VN-4-2007-09353 · nộp 24/05/2007
Chủ đơn: Công ty đầu tư tài chính VMF Việt Nam
NHựT MỹĐơn VN-4-2005-05921 · nộp 24/05/2007 · văn bằng 4-0098373-000
Chủ đơn: Cửa hàng đá GRANITE Nhựt Mỹ
V DAIVU I.C.TĐơn VN-4-2007-09218 · nộp 23/05/2007 · văn bằng 4-0125570-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Đại Vũ I.C.T
Hồng LoanĐơn VN-4-2007-09181 · nộp 22/05/2007 · văn bằng 4-0115610-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng thương mại địa ốc Hồng Loan(VN), Công ty cổ phần xây dựng thương mại địa ốc Hồng Loan
ML MAILINH GROUP Mai Linh liên tục phát triển bền vững!Đơn VN-4-2007-09146 · nộp 22/05/2007 · văn bằng 4-0116009-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Mai Linh
N NHAT HO JSC a member of MAILINHĐơn VN-4-2007-09143 · nộp 22/05/2007 · văn bằng 4-0120886-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhật Hồ
VINAGASĐơn VN-4-2007-09117 · nộp 22/05/2007 · văn bằng 4-0136065-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TOTALENERGIES LPG Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-09116 · nộp 22/05/2007 · văn bằng 4-0136064-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TOTALENERGIES LPG Việt Nam
VINAGASĐơn VN-4-2007-09115 · nộp 22/05/2007 · văn bằng 4-0136063-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TOTALENERGIES LPG Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

