TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.499 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 37 gồm những gì

Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.

Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37

Đơn có nhóm 37 — 32.499 đơn, trang 973/1.084

  1. Mẫu nhãn P H PHUC HIEU CO., LTD
    P H PHUC HIEU CO., LTD

    Đơn VN-4-2006-17843 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0102380-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Hiếu

  2. Mẫu nhãn N P E
    N P E

    Đơn VN-4-2006-17729 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0097660-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại kỹ thuật Nguyễn Phan

  3. Mẫu nhãn N B Nhân Bản
    N B Nhân Bản

    Đơn VN-4-2006-17387 · nộp 17/10/2006 · văn bằng 4-0101768-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhân Bản

  4. Mẫu nhãn O PROCAR
    O PROCAR

    Đơn VN-4-2006-17361 · nộp 16/10/2006 · văn bằng 4-0096624-000
    Chủ đơn: OPENASIA DEVELOPMENT LIMITED

  5. Mẫu nhãn TASCON
    TASCON

    Đơn VN-4-2006-17352 · nộp 16/10/2006 · văn bằng 4-0089589-000
    Chủ đơn: DENKA COMPANY LIMITED

  6. Mẫu nhãn EXCEL II
    EXCEL II

    Đơn VN-4-2006-17348 · nộp 16/10/2006 · văn bằng 4-0097363-000
    Chủ đơn: SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED

  7. Mẫu nhãn Nghĩa Nhơn
    Nghĩa Nhơn

    Đơn VN-4-2006-17339 · nộp 16/10/2006 · văn bằng 4-0100996-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Nhơn

  8. Mẫu nhãn TS THANH SƠN
    TS THANH SƠN

    Đơn VN-4-2006-17279 · nộp 13/10/2006 · văn bằng 4-0093019-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ thuật Thanh Sơn

  9. Mẫu nhãn CUSHMAN & WAKEFIELD
    CUSHMAN & WAKEFIELD

    Đơn VN-4-2006-17231 · nộp 13/10/2006 · văn bằng 4-0093373-000
    Chủ đơn: Cushman & Wakefield, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.