Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.499 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.499 đơn, trang 986/1.084
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-06097 · nộp 20/04/2006
Chủ đơn: Còng ty TNHH Sản xuất - Thương mại & Dịch vụ Đức Linh
AITICĐơn VN-4-2006-05964 · nộp 18/04/2006 · văn bằng 4-0088536-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tự động hóa và công nghệ thông tin
KUMHO ASIANA PLAZAĐơn VN-4-2006-05946 · nộp 18/04/2006 · văn bằng 4-0109552-000
Chủ đơn: KUMHO Industrial Co., LTD.
SL SONG LUC COMPANYĐơn VN-4-2006-05929 · nộp 18/04/2006 · văn bằng 4-0093803-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Sông Lục
SECURITASĐơn VN-4-2006-05694 · nộp 13/04/2006 · văn bằng 4-0116884-000
Chủ đơn: SECURITAS AB
SECURITASĐơn VN-4-2006-05693 · nộp 13/04/2006 · văn bằng 4-0114461-000
Chủ đơn: SECURITAS AB
THT DECORS FUNITUREĐơn VN-4-2006-05666 · nộp 13/04/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại trang trí nội thất Thành Hoàng Trung
TH Công ty lâm nghiệp Trầm Hương Trầm Hương FORESTRY COMPANYĐơn VN-4-2006-05630 · nộp 12/04/2006 · văn bằng 4-0093096-000
Chủ đơn: Công ty lâm nghiệp Trầm Hương
T G TRUONG GIANG CONSTRUCTION CONSULTANCYĐơn VN-4-2006-05588 · nộp 12/04/2006 · văn bằng 4-0100648-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Giang
F FECONĐơn VN-4-2006-05239 · nộp 07/04/2006 · văn bằng 4-0097898-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON, Công ty cổ phần kỹ thuật nền móng và công trình ngầm(VN)
ANH SON CONG TY CO PHAN XI MANG 12/9 Xi Măng Poóc Lăng Hỗn HợpĐơn VN-4-2006-05206 · nộp 07/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần xi măng 12/9
Tam SơnĐơn VN-4-2006-01332 · nộp 07/04/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - xây dựng Quốc Phú
BLUESCOPE BUILDINGSĐơn VN-4-2006-05076 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0115021-000
Chủ đơn: BlueScope Steel Limited
MI TA Maximum Innovation Total AchievementĐơn VN-4-2006-04873 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0104295-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - xây dựng và dịch vụ M.I.T.A
C&T CONSTRUCTION MATERIALS TRADINGĐơn VN-4-2006-04751 · nộp 31/03/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh vật tư
VNPT cuộc sống đích thựcĐơn VN-4-2006-04739 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0090163-000
Chủ đơn: Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam
VNPT cuộc sống đích thựcĐơn VN-4-2006-04738 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0090162-000
Chủ đơn: Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam
Cuộc sống đích thực VNPTĐơn VN-4-2006-04737 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0089013-000
Chủ đơn: Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam
Cuộc sống đích thực VNPT @Đơn VN-4-2006-04736 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0090344-000
Chủ đơn: Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam
VNPTĐơn VN-4-2006-04735 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0089012-000
Chủ đơn: Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam
VNPT cuộc sống đích thựcĐơn VN-4-2006-04734 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0089011-000
Chủ đơn: Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam
DHMĐơn VN-4-2006-04678 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0099325-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn NERO
QUATEST 3Đơn VN-4-2006-04643 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0104145-000
Chủ đơn: Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3
MAERSKĐơn VN-4-2006-04573 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0096588-000
Chủ đơn: A. P. Moller - Maersk A/S
THTĐơn VN-4-2006-04462 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0111217-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại trang trí nội thất Thành Hoàng Trung
C M T CMTĐơn VN-4-2006-04449 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0105630-000
Chủ đơn: Công ty TNHH máy xây dựng và thương mại Việt Nhật(VN), Công ty TNHH máy xây dựng và thương mại Việt Nhật
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


