TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 38: Viễn thông

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.317 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 38 gồm những gì

Dịch vụ viễn thông.

Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38

Đơn có nhóm 38 — 11.317 đơn, trang 190/378

  1. Mẫu nhãn Vie
    Vie

    Đơn VN-4-2018-20000 · nộp 18/06/2018 · văn bằng 4-0356616-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VIE CHANNEL

  2. Mẫu nhãn Vie
    Vie

    Đơn VN-4-2018-19999 · nộp 18/06/2018 · văn bằng 4-0356617-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VIE CHANNEL

  3. Mẫu nhãn Vie DRAMAS
    Vie DRAMAS

    Đơn VN-4-2018-19997 · nộp 18/06/2018 · văn bằng 4-0360362-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VIE CHANNEL

  4. Mẫu nhãn STRINGEE
    STRINGEE

    Đơn VN-4-2018-19530 · nộp 14/06/2018 · văn bằng 4-0383127-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần STRINGEE

  5. Mẫu nhãn Darkness Rises
    Darkness Rises

    Đơn VN-4-2018-19470 · nộp 14/06/2018 · văn bằng 4-0357881-000
    Chủ đơn: NEXON KOREA CORPORATION

  6. Mẫu nhãn MiChat
    MiChat

    Đơn VN-4-2018-19350 · nộp 13/06/2018 · văn bằng 4-0358147-000
    Chủ đơn: MiChat Pte. Limited

  7. Mẫu nhãn HTV
    HTV

    Đơn VN-4-2018-18759 · nộp 08/06/2018 · văn bằng 4-0364659-000
    Chủ đơn: Đài truyền hình thành phố Hồ Chí Minh

  8. Mẫu nhãn Gia Đình
    Gia Đình

    Đơn VN-4-2018-18758 · nộp 08/06/2018 · văn bằng 4-0362076-000
    Chủ đơn: Đài truyền hình thành phố Hồ Chí Minh

  9. Mẫu nhãn UU U
    UU U

    Đơn VN-4-2018-18516 · nộp 07/06/2018 · văn bằng 4-0380605-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đào tạo kỹ năng NEWWAY

  10. Mẫu nhãn VN-4-2018-17979
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2018-17979 · nộp 04/06/2018 · văn bằng 4-0360287-000
    Chủ đơn: Google LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.