TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 38: Viễn thông

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.317 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 38 gồm những gì

Dịch vụ viễn thông.

Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38

Đơn có nhóm 38 — 11.317 đơn, trang 337/378

  1. Mẫu nhãn VN-4-2007-03641
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2007-03641 · nộp 02/03/2007 · văn bằng 4-0109039-000
    Chủ đơn: Celestial Pictures Limited

  2. Mẫu nhãn VN-4-2007-03640
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2007-03640 · nộp 02/03/2007 · văn bằng 4-0109038-000
    Chủ đơn: Celestial Pictures Limited

  3. Mẫu nhãn VIETTINNETVOIZ
    VIETTINNETVOIZ

    Đơn VN-4-2007-03578 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0109885-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học viễn thông Châu Phong

  4. Mẫu nhãn VOIZWIN
    VOIZWIN

    Đơn VN-4-2007-03577 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0109884-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học viễn thông Châu Phong

  5. Mẫu nhãn VOIZAMERICA
    VOIZAMERICA

    Đơn VN-4-2007-03576 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0109891-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học viễn thông Châu Phong

  6. Mẫu nhãn VOIZTOP
    VOIZTOP

    Đơn VN-4-2007-03575 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0109883-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học viễn thông Châu Phong

  7. Mẫu nhãn VOIZHELLO
    VOIZHELLO

    Đơn VN-4-2007-03574 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0109882-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học viễn thông Châu Phong

  8. Mẫu nhãn VOIZFIRST
    VOIZFIRST

    Đơn VN-4-2007-03573 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0109881-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học viễn thông Châu Phong

  9. Mẫu nhãn VOIZWONDER
    VOIZWONDER

    Đơn VN-4-2007-03572 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0109985-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học viễn thông Châu Phong

  10. Mẫu nhãn 3D MyFACE
    3D MyFACE

    Đơn VN-4-2007-03406 · nộp 28/02/2007 · văn bằng 4-0107835-000
    Chủ đơn: SK PLANET CO., LTD., SK Telecom Co., Ltd.(KR)

  11. Mẫu nhãn JiniFACE
    JiniFACE

    Đơn VN-4-2007-03405 · nộp 28/02/2007 · văn bằng 4-0104736-000
    Chủ đơn: SK PLANET CO., LTD., SK Telecom Co., Ltd.(KR)

  12. Mẫu nhãn I musik
    I musik

    Đơn VN-4-2007-03396 · nộp 28/02/2007 · văn bằng 4-0098487-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VietNamNet Cộng

  13. Mẫu nhãn anh Bạn, R
    anh Bạn, R

    Đơn VN-4-2007-03211 · nộp 15/02/2007 · văn bằng 4-0104836-000
    Chủ đơn: Anh2, Inc.

  14. Mẫu nhãn anhBan
    anhBan

    Đơn VN-4-2007-03210 · nộp 15/02/2007 · văn bằng 4-0104835-000
    Chủ đơn: Anh2, Inc.

  15. Mẫu nhãn anh 2
    anh 2

    Đơn VN-4-2007-03147 · nộp 14/02/2007 · văn bằng 4-0104956-000
    Chủ đơn: Anh2, Inc.

  16. Mẫu nhãn S-FONE excite
    S-FONE excite

    Đơn VN-4-2007-03138 · nộp 14/02/2007 · văn bằng 4-0109236-000
    Chủ đơn: Trung Tâm Điện Thoại Di Động C.D.M.A

  17. Mẫu nhãn PACNET
    PACNET

    Đơn VN-4-2007-03043 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0113688-000
    Chủ đơn: Pacific Internet Limited(SG), PACNET LIMITED

  18. Mẫu nhãn Pacific Internet
    Pacific Internet

    Đơn VN-4-2007-03042 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0132130-000
    Chủ đơn: Pacific Internet Limited(SG), PACNET LIMITED

  19. Mẫu nhãn Thời Trang HOT.TV
    Thời Trang HOT.TV

    Đơn VN-4-2007-02663 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0112336-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sắc Đẹp Việt

  20. Mẫu nhãn ZING
    ZING

    Đơn VN-4-2007-02505 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0106599-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn VNG

  21. Mẫu nhãn VN-4-2007-02121
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2007-02121 · nộp 30/01/2007 · văn bằng 4-0107834-000
    Chủ đơn: Acasia Communications Sdn Bhd

  22. Mẫu nhãn ACASIA
    ACASIA

    Đơn VN-4-2007-02119 · nộp 30/01/2007 · văn bằng 4-0112651-000
    Chủ đơn: Acasia Communications Sdn Bhd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.