Nhóm 38: Viễn thông
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.313 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 38 gồm những gì
Dịch vụ viễn thông.
Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38
Đơn có nhóm 38 — 11.313 đơn, trang 348/378
RECENTURYĐơn VN-4-2005-12291 · nộp 21/09/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phàn bất động sản thế kỷ 21 Trường Thành
VIETNAM TELECOMĐơn VN-4-2005-12123 · nộp 19/09/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Viễn Thông và Thương Mại Việt Nam
ORANGEĐơn VN-4-2005-12091 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0089483-000
Chủ đơn: ORANGE BRAND SERVICES LIMITED
TIGÔĐơn VN-4-2005-12009 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0085224-000
Chủ đơn: MILLICOM INTERNATIONAL CELLULAR S.A.
3Đơn VN-4-2005-11950 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0086801-000
Chủ đơn: Palmerston Limited
3Đơn VN-4-2005-11949 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0086702-000
Chủ đơn: Palmerston Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-11948 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0085703-000
Chủ đơn: Hutchison Whampoa Enterprises Limited
VIETTEL TELEPHONEĐơn VN-4-2005-11840 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0086921-000
Chủ đơn: Tổng công ty viễn thông quân đội (VN), Tập đoàn viễn thông Quân Đội (VIETTEL)(VN), Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
VIETTEL MOBILEĐơn VN-4-2005-11839 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0086625-000
Chủ đơn: Tổng công ty viễn thông quân đội (VN), Tập đoàn viễn thông Quân Đội (VIETTEL)(VN), Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
VIETTEL INTERNETĐơn VN-4-2005-11838 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0087201-000
Chủ đơn: Tổng công ty viễn thông quân đội (VN), Tập đoàn viễn thông Quân Đội (VIETTEL)(VN), Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
VIETTEL TRANSMISSIONĐơn VN-4-2005-11837 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0086649-000
Chủ đơn: Tổng công ty viễn thông quân đội (VN), Tập đoàn viễn thông Quân Đội (VIETTEL)(VN), Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Việt MỹĐơn VN-4-2005-11395 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0094742-000
Chủ đơn: Nguyễn Minh Tùng
H TELECOMĐơn VN-4-2005-11122 · nộp 30/08/2005 · văn bằng 4-0081508-000
Chủ đơn: Nguyễn Minh Tùng
NTCĐơn VN-4-2005-10757 · nộp 23/08/2005 · văn bằng 4-0089680-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư SARA NTC
AEXISĐơn VN-4-2005-10325 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080372-000
Chủ đơn: Maxis Communications Berhad, Maxis Communications Berhad (MY)
AXISĐơn VN-4-2005-10320 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080371-000
Chủ đơn: Maxis Communications Berhad, Maxis Communications Berhad (MY)
VIETWAY SONIC NếU CHúNG TA MUốN ĐI Sẽ Có MộT CON ĐƯờNG CO LTD 200Đơn VN-4-2005-10136 · nộp 11/08/2005 · văn bằng 4-0095606-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lối Đi Việt (VIETWAY COMPANY LIMITED)
RAGNAROKĐơn VN-4-2005-10035 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0095067-000
Chủ đơn: Gravity Co., Ltd.
ICOKEĐơn VN-4-2005-09896 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0079535-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
T D TIEU DAO TINH HOA ĐấT VIệTĐơn VN-4-2005-09858 · nộp 05/08/2005 · văn bằng 4-0168632-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tiêu Dao
AL JAZEERA HON DAOĐơn VN-4-2005-09598 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0104699-000
Chủ đơn: Al Jazeera Satellite Channel
RICOHĐơn VN-4-2005-09488 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0084389-000
Chủ đơn: RICOH COMPANY, LTD.
ALIBABAĐơn VN-4-2005-08975 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0126600-000
Chủ đơn: ALIBABA INNOVATION PRIVATE LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-08903 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0094609-000
Chủ đơn: NORTEL NETWORKS LIMITED, NORTEL NETWORKS LIMITED(CA)
SAIGON TELECOMĐơn VN-4-2005-08891 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0082562-000
Chủ đơn: Công ty dịch vụ viễn thông Sài Gòn
ROKRĐơn VN-4-2005-08876 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0080685-000
Chủ đơn: MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC
GSO GLOBAL SERVICE ONEĐơn VN-4-2005-08823 · nộp 18/07/2005
Chủ đơn: Đỗ Đạt Khoát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
