Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 39 gồm những gì
Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.
Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39
Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 909/969
NEWLANDĐơn VN-4-2005-00674 · nộp 18/01/2005 · văn bằng 4-0068323-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Vận tải Hà Nội
TRANSERCOĐơn VN-4-2005-00630 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0070641-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Vận tải Hà Nội
HONGHAI CO LTDĐơn VN-4-2005-00530 · nộp 14/01/2005 · văn bằng 4-0076289-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Hải
MERIDIAN IQĐơn VN-4-2005-00498 · nộp 13/01/2005 · văn bằng 4-0082482-000
Chủ đơn: YRC Worldwide Inc.(US), YRC LOGISTICS, INC.(US), Yellow Roadway Corporation(US), MIQ Logistics, LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-00488 · nộp 13/01/2005 · văn bằng 4-0078390-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vĩnh Sơn (VINHSON JOINT STOCK COMPANY)
LHĐơn VN-4-2005-00419 · nộp 12/01/2005 · văn bằng 4-0075111-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Lâm Hoa
MEFRIMEX MFMĐơn VN-4-2005-00398 · nộp 12/01/2005 · văn bằng 4-0074644-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển công nghệ MEFRIMEX (VN), Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ MEFRIMEX
IBV INTERBIOVACĐơn VN-4-2005-00390 · nộp 11/01/2005 · văn bằng 4-0079213-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
ALMEDIC Đức Minh PHARMACEUTICAL JSC GROUPĐơn VN-4-2005-00389 · nộp 11/01/2005 · văn bằng 4-0079373-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
YUSEN GLOBAL LOGISTICS AIR SEA SERVICEĐơn VN-4-2005-00362 · nộp 11/01/2005 · văn bằng 4-0073915-000
Chủ đơn: NIPPON YUSEN KABUSHIKI KAISHA
TVPĐơn VN-4-2005-00342 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0081327-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thành Vĩnh Phú
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-00292 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0077621-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khu nghỉ mát biển Mũi Né Hoàng Triều
Hải HuyĐơn VN-4-2005-00233 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0078099-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần điện - điện tử Hải Huy
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-00145 · nộp 06/01/2005 · văn bằng 4-0075101-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vi Linh
V LINKĐơn VN-4-2005-00144 · nộp 06/01/2005 · văn bằng 4-0076555-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vi Linh
VI LINHĐơn VN-4-2005-00143 · nộp 06/01/2005 · văn bằng 4-0076891-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vi Linh
HK HAIKHANH FREIGHT FORWARDERS JSCĐơn VN-4-2005-00120 · nộp 06/01/2005 · văn bằng 4-0074341-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giao nhận và vận tải Quốc tế Hải Khánh, Công ty cổ phần Giao nhận và Vận tải quốc tế Hải Khánh (VN)
V Chấp Cách Niềm Tin Việt Mỹ VJMYCOĐơn VN-4-2004-14776 · nộp 31/12/2004 · văn bằng 4-0077044-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ du lịch Việt Mỹ
SAIGON QUY NHON TOURIST COĐơn VN-4-2004-14709 · nộp 31/12/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần du lịch Sài Gòn - Quy Nhơn
FOMIGIĐơn VN-4-2004-14602 · nộp 29/12/2004 · văn bằng 4-0076838-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Bảo Thanh
SETIRAĐơn VN-4-2004-14601 · nộp 29/12/2004 · văn bằng 4-0076857-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Bảo Thanh
TICAYĐơn VN-4-2004-14600 · nộp 29/12/2004 · văn bằng 4-0072919-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Bảo Thanh
PUBLIC MARTĐơn VN-4-2004-14514 · nộp 27/12/2004 · văn bằng 4-0075591-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Phát triển Hệ thống Siêu thị Tiện ích
P HOTELSGROUP&TRAVEL PACIFIC PRINCEĐơn VN-4-2004-14478 · nộp 27/12/2004 · văn bằng 4-0077801-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần thương mại dịch vụ và du lịch Thái Bình Dương
Phước TàiĐơn VN-4-2004-14469 · nộp 27/12/2004 · văn bằng 4-0077369-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phước Tài
DINMY CONSTRUCTION JSCĐơn VN-4-2004-14458 · nộp 27/12/2004 · văn bằng 4-0076821-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư - xây dựng - vận tải - cơ giới Din My
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



