TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 39 gồm những gì

Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.

Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39

Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 951/969

  1. Mẫu nhãn E, ENRON
    E, ENRON

    Đơn VN-4-1997-32246 · nộp 09/01/1997 · văn bằng 4-0029756-000
    Chủ đơn: ENRON CORP.

  2. Mẫu nhãn METROMEDIA INTERNATIONAL
    METROMEDIA INTERNATIONAL

    Đơn VN-4-1996-32064 · nộp 25/12/1996 · văn bằng 4-0026794-000
    Chủ đơn: metromedia company

  3. Mẫu nhãn SUN CRUISES
    SUN CRUISES

    Đơn VN-4-1996-32041 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0027621-000
    Chủ đơn: metro holdings ltd

  4. Mẫu nhãn FORD
    FORD

    Đơn VN-4-1996-31942 · nộp 16/12/1996 · văn bằng 4-0026714-000
    Chủ đơn: Ford Motor Company

  5. Mẫu nhãn GRAINCO
    GRAINCO

    Đơn VN-4-1996-31732 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026588-000
    Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Ngũ cốc

  6. Mẫu nhãn Miền đông TAXI
    Miền đông TAXI

    Đơn VN-4-1996-31719 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026618-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đồng Nai

  7. Mẫu nhãn VN-4-1996-31628
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-31628 · nộp 22/11/1996 · văn bằng 4-0026475-000
    Chủ đơn: YAMATO HOLDINGS CO., LTD

  8. Mẫu nhãn RYDER
    RYDER

    Đơn VN-4-1996-31451 · nộp 12/11/1996 · văn bằng 4-0026445-000
    Chủ đơn: RYDER SYSTEM, INC., RYDER SYSTEM, INC.(US)

  9. Mẫu nhãn CABCHARGE
    CABCHARGE

    Đơn VN-4-1996-31275 · nộp 30/10/1996 · văn bằng 4-0027424-000
    Chủ đơn: Cabcharge Asia Pte Ltd.

  10. Mẫu nhãn NT NGUYEN TRAN
    NT NGUYEN TRAN

    Đơn VN-4-1996-31207 · nộp 25/10/1996 · văn bằng 4-0026204-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn taxi nguyên trần

  11. Mẫu nhãn Comfort
    Comfort

    Đơn VN-4-1996-31072 · nộp 14/10/1996 · văn bằng 4-0027152-000
    Chủ đơn: COMFORT GROUP LTD.

  12. Mẫu nhãn VOCARIMEX
    VOCARIMEX

    Đơn VN-4-1996-30717 · nộp 18/09/1996 · văn bằng 4-0025986-000
    Chủ đơn: Công ty dầu thực vật-hương liệu mỹ phẩm Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.