Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.028/2.719
vitalycilĐơn VN-4-2022-14314 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0487138-000
Chủ đơn: Nguyễn Huy Thắng
JOMANĐơn VN-4-2022-14308 · nộp 21/04/2022
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ ADO
ALLTIMESCAREĐơn VN-4-2022-14296 · nộp 21/04/2022
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV BAYON
BEAUTY STORE lefa BY QUACH ANHĐơn VN-4-2022-14293 · nộp 21/04/2022
Chủ đơn: Nguyễn Việt Hoàng
ZANMANG LOOPYĐơn VN-4-2022-14277 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0517448-000
Chủ đơn: Ocon Inc., Iconix Co., Ltd., SK Broadband Co., Ltd., Korea Educational Broadcasting System
A TATAMOREĐơn VN-4-2022-14275 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0487876-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư và xuất nhập khẩu quốc tế Adorene
SEVICHĐơn VN-4-2022-14270 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0515816-000
Chủ đơn: Mai Văn Bộ
LGT TRADE IN SERVICESĐơn VN-4-2022-14246 · nộp 21/04/2022
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Lê Gia Thành Vạn Lợi
EXGOĐơn VN-4-2022-14245 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0489045-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phong Doanh
AlloveĐơn VN-4-2022-14238 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0481553-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Allove
VUNA V NĐơn VN-4-2022-14228 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0487769-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Thị Thanh Nhàn
Skaty Super clean laundryĐơn VN-4-2022-14216 · nộp 21/04/2022
Chủ đơn: Phạm Văn Cương
AQUA BODY Skin treatmentĐơn VN-4-2022-14212 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0493892-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Quốc tế RB SKINS
PROUDLY cosmetic 6 XĐơn VN-4-2022-14205 · nộp 21/04/2022
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm 6X Proudly
OZTOP GOODS Care about your healthĐơn VN-4-2022-14203 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0492226-000
Chủ đơn: Australasian Import Export Pty Ltd
KotinochiĐơn VN-4-2022-14194 · nộp 21/04/2022
Chủ đơn: Công ty cổ phần KOTINOCHI
TATABONĐơn VN-4-2022-14130 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0490946-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên THIÊN AN
SATOBONĐơn VN-4-2022-14129 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0492625-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên THIÊN AN
SAGIBONĐơn VN-4-2022-14128 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0492624-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên THIÊN AN
NATABONĐơn VN-4-2022-14127 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0489858-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên THIÊN AN
MITABONĐơn VN-4-2022-14126 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0489857-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên THIÊN AN
GITABONĐơn VN-4-2022-14125 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0489856-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên THIÊN AN
ANTABONĐơn VN-4-2022-14124 · nộp 21/04/2022 · văn bằng 4-0489855-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên THIÊN AN
AFRO SHEENĐơn VN-4-2022-14076 · nộp 20/04/2022 · văn bằng 4-0536144-000
Chủ đơn: Strength of Nature LLC
SHI MANG [SHI: thơ ca; MANG: trái xoàn]Đơn VN-4-2022-14065 · nộp 20/04/2022
Chủ đơn: Nie Ting
CHUXINLIANREN [CHU: sớm; XIN: quả tim; LIAN: tình yêu; REN: dân tộc, dòng giống]Đơn VN-4-2022-14064 · nộp 20/04/2022 · văn bằng 4-0489851-000
Chủ đơn: Nie Ting
DKY [BI: màu xanh da trời; OU: châu Âu; PI: kích động]Đơn VN-4-2022-14063 · nộp 20/04/2022
Chủ đơn: Nie Ting
INDEXES [SUO: gieo hạt; YIN: chì (hàng hải)]Đơn VN-4-2022-14061 · nộp 20/04/2022 · văn bằng 4-0489850-000
Chủ đơn: Nie Ting
SHILIYA [SHI: thế giới; LI: Hàn Quốc; YA: thanh lịch, tao nhã]Đơn VN-4-2022-14060 · nộp 20/04/2022 · văn bằng 4-0489849-000
Chủ đơn: Nie Ting
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.