Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.561/2.717
Go-onĐơn VN-4-2018-37839 · nộp 31/10/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Familinks Việt Nam
Kem BODY Phấn Nước FROZENĐơn VN-4-2018-37834 · nộp 31/10/2018 · văn bằng 4-0372489-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và phát triển thương mại Nhật Linh
Ngôi Nhà Làm ĐẹpĐơn VN-4-2018-37829 · nộp 31/10/2018 · văn bằng 4-0372486-000
Chủ đơn: Hoàng Thị Mỹ Phương
NàngĐơn VN-4-2018-37828 · nộp 31/10/2018
Chủ đơn: Hoàng Thị Mỹ Phương
Nàng ƠiĐơn VN-4-2018-37827 · nộp 31/10/2018 · văn bằng 4-0372485-000
Chủ đơn: Hoàng Thị Mỹ Phương
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-37799 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0388491-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VSHINE
vshin3 PHARMA Nâng tầm sức khỏeĐơn VN-4-2018-37798 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0388492-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VSHINE
SHIYOUĐơn VN-4-2018-37792 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0375546-000
Chủ đơn: SHIYOU CO., LTD.
Lux Eterna Magnolia OrchidĐơn VN-4-2018-37790 · nộp 30/10/2018
Chủ đơn: EGLOBAL BEAUTE INC.
SEIMYĐơn VN-4-2018-37780 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0374115-000
Chủ đơn: Lê Thu Trang
KIKUBOSHIĐơn VN-4-2018-37763 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0375553-000
Chủ đơn: KIKUBOSHI CORPORATION
iLiFEĐơn VN-4-2018-37760 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0369160-000
Chủ đơn: Greenleaf Biotech (M) Sdn. Bhd.
SOSENCOĐơn VN-4-2018-37747 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0373553-000
Chủ đơn: Phan Tấn Đông
URBANACTIVĐơn VN-4-2018-37741 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0369491-000
Chủ đơn: MAX BIOCARE PTY LTD.
AQUIELLEĐơn VN-4-2018-37740 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0369492-000
Chủ đơn: MAX BIOCARE PTY LTD.
INTRA-GLOW CELLĐơn VN-4-2018-37739 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0401971-000
Chủ đơn: MAX BIOCARE PTY LTD.
ABMEDICAĐơn VN-4-2018-37713 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0380904-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
ABGĐơn VN-4-2018-37710 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0370371-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
LOUIS KARAĐơn VN-4-2018-37709 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0369382-000
Chủ đơn: Cao Thị Thùy Trang
Diễm Cát YếnĐơn VN-4-2018-37695 · nộp 30/10/2018
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Diễm Cát Yến
HT GOLD HT professional cosmeticsĐơn VN-4-2018-37687 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0371513-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Nguyễn Hoàng Na
T'cleanĐơn VN-4-2018-37679 · nộp 30/10/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và DV Hà Thành
KEVIN.MURPHYĐơn VN-4-2018-37675 · nộp 30/10/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại SEBA
HANZ DE FUKOĐơn VN-4-2018-37674 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0370366-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại SEBA
SUAVECITOĐơn VN-4-2018-37673 · nộp 30/10/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại SEBA
REUZELĐơn VN-4-2018-37672 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0529590-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại SEBA
By VilainĐơn VN-4-2018-37671 · nộp 30/10/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại SEBA
Sky SilverĐơn VN-4-2018-37653 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0369805-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Huân
[YU YAO: ngọc dược]Đơn VN-4-2018-37648 · nộp 30/10/2018
Chủ đơn: Yunnan Yuyao Bio-Pharmaceutical Co.Ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.