TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.579/2.717

  1. Mẫu nhãn HERBVATE
    HERBVATE

    Đơn VN-4-2018-31884 · nộp 17/09/2018 · văn bằng 4-0381047-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OSAKA

  2. Mẫu nhãn OBSILKA
    OBSILKA

    Đơn VN-4-2018-31875 · nộp 17/09/2018
    Chủ đơn: ZHANG ZHENLIANG

  3. Mẫu nhãn JJ JinJoo
    JJ JinJoo

    Đơn VN-4-2018-31874 · nộp 17/09/2018 · văn bằng 4-0378050-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH JASWILL

  4. Mẫu nhãn 7 BEAUTY
    7 BEAUTY

    Đơn VN-4-2018-31863 · nộp 17/09/2018 · văn bằng 4-0379627-000
    Chủ đơn: WORLD JB CO., LTD

  5. Mẫu nhãn Hairbeta
    Hairbeta

    Đơn VN-4-2018-31787 · nộp 14/09/2018 · văn bằng 4-0378913-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Hưng

  6. Mẫu nhãn MEZOLUX
    MEZOLUX

    Đơn VN-4-2018-31765 · nộp 14/09/2018 · văn bằng 4-0373667-000
    Chủ đơn: Obshchestvo s ogranichennoy otvetstvennostyu "Zeldis"

  7. Mẫu nhãn mezolux
    mezolux

    Đơn VN-4-2018-31764 · nộp 14/09/2018 · văn bằng 4-0373742-000
    Chủ đơn: Obshchestvo s ogranichennoy otvetstvennostyu "Zeldis"

  8. Mẫu nhãn LIBRE DERM
    LIBRE DERM

    Đơn VN-4-2018-31763 · nộp 14/09/2018 · văn bằng 4-0374565-000
    Chủ đơn: Obshchestvo s ogranichennoy otvetstvennostyu "Zeldis"

  9. Mẫu nhãn H'BIA
    H'BIA

    Đơn VN-4-2018-31673 · nộp 14/09/2018 · văn bằng 4-0374236-000
    Chủ đơn: VŨ THỊ THÁI HÀ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.