TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.623/2.717

  1. Mẫu nhãn Hana
    Hana

    Đơn VN-4-2018-17521 · nộp 30/05/2018
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hana Care

  2. Mẫu nhãn PANO
    PANO

    Đơn VN-4-2018-17514 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0365898-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Cần Thơ

  3. Mẫu nhãn KEVIN LE ACADEMY KL
    KEVIN LE ACADEMY KL

    Đơn VN-4-2018-17509 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0367928-000
    Chủ đơn: Lê Quang Tuấn Anh

  4. Mẫu nhãn PROCALODIA
    PROCALODIA

    Đơn VN-4-2018-17503 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0388032-000
    Chủ đơn: ZHANG ZHENLIANG

  5. Mẫu nhãn VALLINA
    VALLINA

    Đơn VN-4-2018-17502 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0424798-000
    Chủ đơn: ZHANG ZHENLIANG

  6. Mẫu nhãn Maxcolatin
    Maxcolatin

    Đơn VN-4-2018-17501 · nộp 30/05/2018
    Chủ đơn: ZHANG ZHENLIANG

  7. Mẫu nhãn DEXTISO
    DEXTISO

    Đơn VN-4-2018-17500 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0367802-000
    Chủ đơn: ZHANG ZHENLIANG

  8. Mẫu nhãn COSMECCA
    COSMECCA

    Đơn VN-4-2018-17490 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0378094-000
    Chủ đơn: COSMECCA KOREA Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn Bảo Xinh Tổ Yến
    Bảo Xinh Tổ Yến

    Đơn VN-4-2018-17486 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0367925-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Tân

  10. Mẫu nhãn King Mụn
    King Mụn

    Đơn VN-4-2018-17484 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0367923-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Tân

  11. Mẫu nhãn PRUNUS
    PRUNUS

    Đơn VN-4-2018-17481 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0368299-000
    Chủ đơn: CHDMEDICS CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn COSMECCA
    COSMECCA

    Đơn VN-4-2018-17480 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0378069-000
    Chủ đơn: COSMECCA KOREA Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn DECOTRA
    DECOTRA

    Đơn VN-4-2018-17476 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0490551-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Decotra

  14. Mẫu nhãn VIM POWER 5
    VIM POWER 5

    Đơn VN-4-2018-17475 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0365906-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  15. Mẫu nhãn Vim PROFESSIONAL
    Vim PROFESSIONAL

    Đơn VN-4-2018-17473 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0367483-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  16. Mẫu nhãn Jie Fen
    Jie Fen

    Đơn VN-4-2018-17466 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0367934-000
    Chủ đơn: WELLSOON TECHNOLOGY CO., LTD

  17. Mẫu nhãn NAO MI
    NAO MI

    Đơn VN-4-2018-17465 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0367933-000
    Chủ đơn: WELLSOON TECHNOLOGY CO., LTD

  18. Mẫu nhãn A Alibest @
    A Alibest @

    Đơn VN-4-2018-17452 · nộp 30/05/2018
    Chủ đơn: Ngô Thị Thư

  19. Mẫu nhãn MEDICELL
    MEDICELL

    Đơn VN-4-2018-17451 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0377646-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại Thanh Ngân

  20. Mẫu nhãn My Tox
    My Tox

    Đơn VN-4-2018-17283 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0367870-000
    Chủ đơn: SKYBIO Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.