TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.637/2.717

  1. Mẫu nhãn Aba sạch tinh tươm
    Aba sạch tinh tươm

    Đơn VN-4-2018-12988 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0381062-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương

  2. Mẫu nhãn Ai COLLA
    Ai COLLA

    Đơn VN-4-2018-12982 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0362200-000
    Chủ đơn: BHN CO., LTD

  3. Mẫu nhãn Feyaa
    Feyaa

    Đơn VN-4-2018-12972 · nộp 26/04/2018
    Chủ đơn: Huỳnh Thị Bạch Hoa

  4. Mẫu nhãn Q s.t
    Q s.t

    Đơn VN-4-2018-12971 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0361321-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TVM

  5. Mẫu nhãn Q d.g
    Q d.g

    Đơn VN-4-2018-12970 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0361320-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TVM

  6. Mẫu nhãn NK B
    NK B

    Đơn VN-4-2018-12945 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0360614-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Chung Sức VINA

  7. Mẫu nhãn MJCARE MIJIN COSMETICS
    MJCARE MIJIN COSMETICS

    Đơn VN-4-2018-12944 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0360613-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Chung Sức VINA

  8. Mẫu nhãn Candy O'Lady
    Candy O'Lady

    Đơn VN-4-2018-12943 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0360612-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Chung Sức VINA

  9. Mẫu nhãn Skin Planet
    Skin Planet

    Đơn VN-4-2018-12942 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0360611-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Chung Sức VINA

  10. Mẫu nhãn UD
    UD

    Đơn VN-4-2018-12858 · nộp 24/04/2018
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Dung

  11. Mẫu nhãn YUAN [a yuan]
    YUAN [a yuan]

    Đơn VN-4-2018-12824 · nộp 24/04/2018 · văn bằng 4-0376513-000
    Chủ đơn: Yuan Workshop Company Ltd.

  12. Mẫu nhãn TEENCRUSH
    TEENCRUSH

    Đơn VN-4-2018-12823 · nộp 24/04/2018 · văn bằng 4-0358547-000
    Chủ đơn: JIN HYUNG BAE

  13. Mẫu nhãn marryeco
    marryeco

    Đơn VN-4-2018-12822 · nộp 24/04/2018 · văn bằng 4-0358546-000
    Chủ đơn: JIN HYUNG BAE

  14. Mẫu nhãn TEAGYNO
    TEAGYNO

    Đơn VN-4-2018-12753 · nộp 24/04/2018 · văn bằng 4-0357435-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học Y Tế

  15. Mẫu nhãn KOCOSTAR
    KOCOSTAR

    Đơn VN-4-2018-12731 · nộp 24/04/2018 · văn bằng 4-0399949-000
    Chủ đơn: FIRSTMARKET CO.,LTD

  16. Mẫu nhãn Mị Hương
    Mị Hương

    Đơn VN-4-2018-12726 · nộp 24/04/2018 · văn bằng 4-0357340-000
    Chủ đơn: Đỗ Phạm Thị Mị Hương

  17. Mẫu nhãn SAKURA
    SAKURA

    Đơn VN-4-2018-12720 · nộp 24/04/2018 · văn bằng 4-0531590-000
    Chủ đơn: Văn Công Sinh

  18. Mẫu nhãn A BAY 100
    A BAY 100

    Đơn VN-4-2018-12715 · nộp 24/04/2018 · văn bằng 4-0366120-000
    Chủ đơn:

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.