Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.797/2.719
BÔ-RA-GI-NÔĐơn VN-4-2017-02286 · nộp 08/02/2017 · văn bằng 4-0323136-000
Chủ đơn: AMATO PHARMACEUTICAL PRODUCTS, LTD.
Bô-Ra-Cờ-LinĐơn VN-4-2017-02285 · nộp 08/02/2017 · văn bằng 4-0323135-000
Chủ đơn: AMATO PHARMACEUTICAL PRODUCTS, LTD.
blanc douxĐơn VN-4-2017-02234 · nộp 07/02/2017 · văn bằng 4-0326741-000
Chủ đơn: CHO, Yoo Jin
BEAUTYMALLĐơn VN-4-2017-02168 · nộp 07/02/2017 · văn bằng 4-0326752-000
Chủ đơn: Công ty TNHH E.B.C Mỹ phẩm Giang Điền
Mẹ Răng Nhỏ Con Răng ToĐơn VN-4-2017-02126 · nộp 06/02/2017 · văn bằng 4-0323133-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
SALON DE TTé SKIN TUNING RECIPE BY WILD TEA INGREDIENTSĐơn VN-4-2017-02119 · nộp 06/02/2017 · văn bằng 4-0323132-000
Chủ đơn: CSA COSMIC CO., LTD.
Tân Bảo PhúcĐơn VN-4-2017-02110 · nộp 06/02/2017 · văn bằng 4-0323130-000
Chủ đơn: Vũ Quang Dũng
SWEET MOISTURE CHIFFONĐơn VN-4-2017-02098 · nộp 06/02/2017 · văn bằng 4-0326098-000
Chủ đơn: Albion Co., Ltd.
ZEN [Zen: Phái Zen, Phái Thiền, Phật Học]Đơn VN-4-2017-02096 · nộp 06/02/2017
Chủ đơn: SIAM CLASSIC WELLNESS CO., LTD.
PRO & PRO Super SolutionĐơn VN-4-2017-02058 · nộp 03/02/2017 · văn bằng 4-0334942-000
Chủ đơn: PACIFIC PRODUCTS CORP.
ALG SUPER MUDĐơn VN-4-2017-02057 · nộp 03/02/2017 · văn bằng 4-0334941-000
Chủ đơn: PACIFIC PRODUCTS CORP.
UPSURGE SOLUTIONĐơn VN-4-2017-02052 · nộp 03/02/2017 · văn bằng 4-0331478-000
Chủ đơn: Albion Co., Ltd.
MATCHCoĐơn VN-4-2017-02048 · nộp 03/02/2017 · văn bằng 4-0323125-000
Chủ đơn: Shiseido Americas Corporation
THEFACESHOP THE BLACK BOMBĐơn VN-4-2017-02034 · nộp 03/02/2017 · văn bằng 4-0326054-000
Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.
ONA One & AllĐơn VN-4-2017-02028 · nộp 03/02/2017 · văn bằng 4-0330835-000
Chủ đơn: YANG, Sung O
X Cute MeĐơn VN-4-2017-02015 · nộp 02/02/2017 · văn bằng 4-0326559-000
Chủ đơn: Modern Cass International Cosmetics Co., Ltd.
MOMOYAĐơn VN-4-2017-02014 · nộp 02/02/2017
Chủ đơn: Modern Cass International Cosmetics Co., Ltd.
GTNZĐơn VN-4-2017-02011 · nộp 02/02/2017 · văn bằng 4-0327279-000
Chủ đơn: GLOBAL TREASURE NEW ZEALAND LIMITED
GTNZĐơn VN-4-2017-02010 · nộp 02/02/2017 · văn bằng 4-0327278-000
Chủ đơn: GLOBAL TREASURE NEW ZEALAND LIMITED
Niềm vui từ hoa mẫu đơn và quả dâuĐơn VN-4-2017-02004 · nộp 02/02/2017 · văn bằng 4-0324521-000
Chủ đơn: S.C. Johnson & Son, Inc.
Bio-OilĐơn VN-4-2017-02001 · nộp 02/02/2017 · văn bằng 4-0383215-000
Chủ đơn: Geneva Laboratories Limited
AQUA BOMBĐơn VN-4-2017-01989 · nộp 02/02/2017 · văn bằng 4-0329052-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
COMFORT ROSEĐơn VN-4-2017-01977 · nộp 02/02/2017 · văn bằng 4-0322703-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Love the value TOOK JAI thích, làm hài lòngĐơn VN-4-2017-01953 · nộp 25/01/2017 · văn bằng 4-0329759-000
Chủ đơn: Central Food Retail Company Limited
CARBON DEEPĐơn VN-4-2017-01945 · nộp 25/01/2017 · văn bằng 4-0329055-000
Chủ đơn: SHEN HSIANG TANG CO., LTD.
CARBONDEEPĐơn VN-4-2017-01944 · nộp 25/01/2017 · văn bằng 4-0329056-000
Chủ đơn: SHEN HSIANG TANG CO., LTD.
MURADĐơn VN-4-2017-01941 · nộp 25/01/2017 · văn bằng 4-0341443-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
KLIRVIN [Krem dlia ukhoda za kozhei tela: kem chăm sóc cơ thể]Đơn VN-4-2017-01938 · nộp 25/01/2017
Chủ đơn: Trần Mạnh Trường
be the skin LiebecosĐơn VN-4-2017-01931 · nộp 25/01/2017 · văn bằng 4-0386695-000
Chủ đơn: LIEBECOS CO., LTD.
Shine FallĐơn VN-4-2017-01917 · nộp 25/01/2017 · văn bằng 4-0322900-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.