Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.319/2.719
NYXĐơn VN-4-2010-03825 · nộp 02/03/2010 · văn bằng 4-0195174-000
Chủ đơn: NYX Los Angeles, Inc.

[YonjiGonji: má hồng]Đơn VN-4-2010-03770 · nộp 02/03/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Miso
[Miso: nụ cười]Đơn VN-4-2010-03769 · nộp 02/03/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Miso
[Chotsarang: mối tình đầu]Đơn VN-4-2010-03768 · nộp 02/03/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Miso
T2TĐơn VN-4-2010-03745 · nộp 01/03/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất thương mại Thành Trân
INFINITIĐơn VN-4-2010-03711 · nộp 01/03/2010
Chủ đơn: International Hair Cosmetics Limited
LAROKĐơn VN-4-2010-03690 · nộp 01/03/2010 · văn bằng 4-0169508-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Thanh Thúy
LARAXĐơn VN-4-2010-03689 · nộp 01/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Thanh Thúy
Bảo TínĐơn VN-4-2010-03684 · nộp 01/03/2010 · văn bằng 4-0173894-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
VIMEX www.vimexjsc.comĐơn VN-4-2010-03655 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0176034-000
Chủ đơn: Công Ty cổ phần Thương Mại VIMEX Việt Nam
GOLEMAĐơn VN-4-2010-03633 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0167201-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Phuớc Sơn
Mỹ TrinhĐơn VN-4-2010-03632 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0167563-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Phước Sơn
VITAL-IONSĐơn VN-4-2010-03631 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0167564-000
Chủ đơn: NEUTROGENA CORPORATION(US), JOHNSON & JOHNSON
MINH CUONGĐơn VN-4-2010-03592 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0165026-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Cường
SunlightĐơn VN-4-2010-03581 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0166116-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
HUTA wax PROFESSIONAL STRENGTHĐơn VN-4-2010-03572 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0162945-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Thiên An
LUX SILK CARESSĐơn VN-4-2010-03490 · nộp 25/02/2010 · văn bằng 4-0174027-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
COOL SPORT MENTHOLĐơn VN-4-2010-03489 · nộp 25/02/2010 · văn bằng 4-0170033-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
SimonizeĐơn VN-4-2010-03474 · nộp 25/02/2010 · văn bằng 4-0162965-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương (VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
SilixoĐơn VN-4-2010-03472 · nộp 25/02/2010 · văn bằng 4-0162964-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương (VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
LippaxĐơn VN-4-2010-03471 · nộp 25/02/2010 · văn bằng 4-0162963-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
CalcilixĐơn VN-4-2010-03470 · nộp 25/02/2010 · văn bằng 4-0162962-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương (VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
CalciluxĐơn VN-4-2010-03469 · nộp 25/02/2010 · văn bằng 4-0175923-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương
TANGLEDĐơn VN-4-2010-03421 · nộp 24/02/2010
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
TAISUN Growing TogetherĐơn VN-4-2010-03365 · nộp 24/02/2010 · văn bằng 4-0173521-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TAISUN Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.