Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.328/2.719
BUGALEĐơn VN-4-2009-27654 · nộp 21/12/2009 · văn bằng 4-0162588-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại - dịch vụ Kim Vĩnh Phát
WHITE VITALITYĐơn VN-4-2009-27493 · nộp 17/12/2009 · văn bằng 4-0163251-000
Chủ đơn: NEUTROGENA CORPORATION(US), JOHNSON & JOHNSON
MEANINGFUL BEAUTYĐơn VN-4-2009-27449 · nộp 17/12/2009 · văn bằng 4-0173463-000
Chủ đơn: Jean Louis Sebagh
WHITE DEEPĐơn VN-4-2009-27443 · nộp 17/12/2009
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
EASY DEWĐơn VN-4-2009-27418 · nộp 17/12/2009 · văn bằng 4-0165071-000
Chủ đơn: Daewoong pharmaceutical co., ltd
CaGonĐơn VN-4-2009-27382 · nộp 17/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Tiên Du
TOTOĐơn VN-4-2009-27381 · nộp 17/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Tiên Du
JuviMaskĐơn VN-4-2009-27339 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0157908-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sinh học và Y học Tái Tạo
JuviBreastĐơn VN-4-2009-27338 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0157769-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sinh học và Y học Tái Tạo
JuviSpaĐơn VN-4-2009-27337 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0157768-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sinh học và Y học Tái Tạo
BONJOUR LA VIEĐơn VN-4-2009-27336 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0178658-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Sen Việt
SECRET BLISSĐơn VN-4-2009-27326 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0166961-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
FINE FRAGRANCE ELIXIRSĐơn VN-4-2009-27325 · nộp 16/12/2009
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Tài Đức Phát Hoa Mẫu Hương TDP [huakaipugui: hoa khai phú quí; mu dan hua:mẫu đơn hoa;shunlipinganguanyin tan xiang]Đơn VN-4-2009-27303 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0168197-000
Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Đức Phát
Phượng LanĐơn VN-4-2009-27302 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0168196-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn TI GON
TURBOLIGHTĐơn VN-4-2009-27299 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0164095-000
Chủ đơn: LABORATOIRE GARNIER & CIE (Société en nom collectif)(FR), L'Oreal
LOGIPHACOĐơn VN-4-2009-27252 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0161221-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Lộc Gia
Lộc GiaĐơn VN-4-2009-27251 · nộp 16/12/2009 · văn bằng 4-0157773-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và Dược phẩm Lộc Gia
hàrmonisĐơn VN-4-2009-27244 · nộp 16/12/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Điểm Hẹn Thiên Nhiên
DREAM DELIGHTĐơn VN-4-2009-27161 · nộp 15/12/2009 · văn bằng 4-0165716-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
FRAGRANCE PEARLSĐơn VN-4-2009-27160 · nộp 15/12/2009 · văn bằng 4-0188652-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
A H VINA HOANG ANHĐơn VN-4-2009-27047 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0173667-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VINA Hoàng Anh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-27042 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0178923-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
FamilyMartĐơn VN-4-2009-27040 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0178921-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD., FAMILYMART CO., LTD.(JP)
E GĐơn VN-4-2009-26962 · nộp 11/12/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Điện tử Tin học Viễn thông
CLOSE OF NIGHTĐơn VN-4-2009-26943 · nộp 11/12/2009
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
STAR RIVERĐơn VN-4-2009-26942 · nộp 11/12/2009
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.