Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.352/2.719
TRIDACOĐơn VN-4-2009-14620 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0160259-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Trí Đạt Thành
VIN DAĐơn VN-4-2009-14599 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Minh Dưỡng
Beauty martĐơn VN-4-2009-14598 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Đại Cát á
She SpaĐơn VN-4-2009-14597 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc tế Đại Cát á
EYE STUDIO LASTING SHINEĐơn VN-4-2009-14574 · nộp 16/07/2009 · văn bằng 4-0159077-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
RejoiceĐơn VN-4-2009-14573 · nộp 16/07/2009 · văn bằng 4-0155619-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
Rejoice Siêu mượt Dầu xảĐơn VN-4-2009-14572 · nộp 16/07/2009 · văn bằng 4-0159819-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
CHERRYĐơn VN-4-2009-14502 · nộp 16/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại giao dịch xuất nhập khẩu Việt Chính
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-14475 · nộp 15/07/2009 · văn bằng 4-0158511-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
OkamiĐơn VN-4-2009-14416 · nộp 15/07/2009 · văn bằng 4-0160447-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ mỹ phẩm Mỹ Ngọc
OlikiĐơn VN-4-2009-14415 · nộp 15/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ mỹ phẩm Mỹ Ngọc
PurozĐơn VN-4-2009-14356 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0155218-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ cơ điện lạnh Thành Huyền Trang
Water Angel [Shui Tian Shi: Thủy Thần]Đơn VN-4-2009-14327 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0161946-000
Chủ đơn: Charter Crown Investment Limited
JuviHair Juvi HairĐơn VN-4-2009-14321 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0164284-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sinh học và y học Tái tạo
EvoletĐơn VN-4-2009-14224 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0161144-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
AcamaxĐơn VN-4-2009-14223 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0161143-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
Ngọc ToànĐơn VN-4-2009-14221 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0157445-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
ATTACK NEOĐơn VN-4-2009-14211 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0167107-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
LES COMPLEXES BIOTECHNIQUES 120Đơn VN-4-2009-14174 · nộp 10/07/2009
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Hoa
PRODISĐơn VN-4-2009-14173 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0159000-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Hoa
H+B HB HOUSE HEALTH BEAUTYĐơn VN-4-2009-14172 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0156408-000
Chủ đơn: Charter Crown Investment Limited
FUCALI COSMETICSĐơn VN-4-2009-14171 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0157234-000
Chủ đơn: Charter Crown Investment Limited
Ngọc Mai ENTERPRISEĐơn VN-4-2009-14160 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0167115-000
Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Mai
Thuận Thăng Hương Thơm Thiên Nhiên [tian rang xiang:thiên nhiên trầm hương]Đơn VN-4-2009-14159 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0157779-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Thuận Thăng
Thuận Thăng [Shen Sheng xiang zhuang:Thuận thăng hương trang]Đơn VN-4-2009-14158 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0157888-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Thuận Thăng
CĐơn VN-4-2009-14147 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0176391-000
Chủ đơn: Cơ sở IPM - Duy Linh
SISUNĐơn VN-4-2009-14129 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0162470-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm á Châu
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
