TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.365/2.719

  1. Mẫu nhãn OXY 10
    OXY 10

    Đơn VN-4-2009-06893 · nộp 13/04/2009 · văn bằng 4-0155268-000
    Chủ đơn: The Mentholatum Company

  2. Mẫu nhãn CHAUSA
    CHAUSA

    Đơn VN-4-2009-06876 · nộp 13/04/2009 · văn bằng 4-0155353-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Nguyễn Phụng

  3. Mẫu nhãn SENSHINA
    SENSHINA

    Đơn VN-4-2009-06875 · nộp 13/04/2009 · văn bằng 4-0155352-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Nguyễn Phụng

  4. Mẫu nhãn IASO
    IASO

    Đơn VN-4-2009-06832 · nộp 13/04/2009 · văn bằng 4-0169358-000
    Chủ đơn: IASO Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn KIM NGA COSMETIC NGACO N Kem dưỡng da tươi mát
    KIM NGA COSMETIC NGACO N Kem dưỡng da tươi mát

    Đơn VN-4-2009-06726 · nộp 10/04/2009 · văn bằng 4-0160790-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  6. Mẫu nhãn ZACK
    ZACK

    Đơn VN-4-2009-06644 · nộp 09/04/2009 · văn bằng 4-0171884-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Dũng Lan

  7. Mẫu nhãn Crystal Flower Art Color Eyes Mira
    Crystal Flower Art Color Eyes Mira

    Đơn VN-4-2009-06635 · nộp 09/04/2009 · văn bằng 4-0190520-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ Phẩm MI RA

  8. Mẫu nhãn rapidfix R
    rapidfix R

    Đơn VN-4-2009-06617 · nộp 09/04/2009 · văn bằng 4-0164601-000
    Chủ đơn: RapidFix Industrial (Asia) Limited

  9. Mẫu nhãn Alae I A IOA
    Alae I A IOA

    Đơn VN-4-2009-06487 · nộp 08/04/2009 · văn bằng 4-0156288-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị

  10. Mẫu nhãn Lavender I A IOA
    Lavender I A IOA

    Đơn VN-4-2009-06486 · nộp 08/04/2009 · văn bằng 4-0161919-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị

  11. Mẫu nhãn UÔN LION u n o
    UÔN LION u n o

    Đơn VN-4-2009-06468 · nộp 08/04/2009 · văn bằng 4-0147644-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Trần Gia

  12. Mẫu nhãn MAMA BEE
    MAMA BEE

    Đơn VN-4-2009-06421 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0154591-000
    Chủ đơn: THE BURT'S BEES PRODUCTS COMPANY, Burt's Bees, Inc.(US)

  13. Mẫu nhãn BURT'S
    BURT'S

    Đơn VN-4-2009-06420 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0154590-000
    Chủ đơn: THE BURT'S BEES PRODUCTS COMPANY, Burt's Bees, Inc.(US)

  14. Mẫu nhãn BURT'S BEES
    BURT'S BEES

    Đơn VN-4-2009-06419 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0150139-000
    Chủ đơn: THE BURT'S BEES PRODUCTS COMPANY, Burt's Bees, Inc.(US)

  15. Mẫu nhãn BABY BEE
    BABY BEE

    Đơn VN-4-2009-06417 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0150772-000
    Chủ đơn: THE BURT'S BEES PRODUCTS COMPANY, Burt's Bees, Inc.(US)

  16. Mẫu nhãn BABY BEE
    BABY BEE

    Đơn VN-4-2009-06416 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0150358-000
    Chủ đơn: THE BURT'S BEES PRODUCTS COMPANY, Burt's Bees, Inc.(US)

  17. Mẫu nhãn REMIX
    REMIX

    Đơn VN-4-2009-06411 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0148771-000
    Chủ đơn: Trần Văn Thành

  18. Mẫu nhãn OTYO
    OTYO

    Đơn VN-4-2009-06398 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0202815-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại sản xuất Thanh Bình

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.