Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.375/2.719
K dang khoa eyelashesĐơn VN-4-2009-00789 · nộp 14/01/2009 · văn bằng 4-0139020-000
Chủ đơn: Cơ sở Đăng Khoa
SOZIOĐơn VN-4-2009-00771 · nộp 14/01/2009 · văn bằng 4-0147758-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa mỹ phẩm Nikko Việt Nam, Công ty TNHH thương mại Song Anh(VN)
NEVOLYĐơn VN-4-2009-00752 · nộp 13/01/2009 · văn bằng 4-0147703-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Nguyễn Truyền Thanh
SATAREĐơn VN-4-2009-00751 · nộp 13/01/2009 · văn bằng 4-0147702-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Nguyễn Truyền Thanh
HALIFIXĐơn VN-4-2009-00719 · nộp 13/01/2009 · văn bằng 4-0148626-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần dược phẩm Sao Phương Nam
BEAUTENP RARIĐơn VN-4-2009-00655 · nộp 13/01/2009 · văn bằng 4-0141834-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MARADO
KOIZUMIĐơn VN-4-2009-00606 · nộp 12/01/2009 · văn bằng 4-0149444-000
Chủ đơn: Mai Đình Độ(VN), Mai Đình Độ, Công ty TNHH thương mại Song Anh(VN)
SOZOĐơn VN-4-2009-00605 · nộp 12/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Song Anh
MP MEDIPLANTEX Công TY Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 1Đơn VN-4-2009-00530 · nộp 09/01/2009 · văn bằng 4-0145497-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
REXONA SHOWER CLEANĐơn VN-4-2009-00492 · nộp 09/01/2009 · văn bằng 4-0164208-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
TopOneĐơn VN-4-2009-00409 · nộp 08/01/2009 · văn bằng 4-0188515-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ V.E.V(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ V.E.V
CLAIRE'SĐơn VN-4-2009-00377 · nộp 08/01/2009 · văn bằng 4-0163209-000
Chủ đơn: CBI Distributing Corp.
KTHĐơn VN-4-2009-00375 · nộp 08/01/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hóa mỹ phẩm Kim Trung Hải
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-00364 · nộp 08/01/2009 · văn bằng 4-0176597-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ quảng cáo Sống Đẹp
TRÂN - TRÂNĐơn VN-4-2009-00336 · nộp 07/01/2009 · văn bằng 4-0152521-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất thương mại Thành Trân
PEELING TAIWANĐơn VN-4-2009-00304 · nộp 07/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Linh
NANDAĐơn VN-4-2009-00303 · nộp 07/01/2009
Chủ đơn: Soo-Hee Kim
STYLENANDAĐơn VN-4-2009-00302 · nộp 07/01/2009 · văn bằng 4-0150710-000
Chủ đơn: L’Oréal
AchampaĐơn VN-4-2009-00260 · nộp 06/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH tinh dầu Thiên Nhiên
Vaseline Aloe Cool & FreshĐơn VN-4-2009-00254 · nộp 06/01/2009
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Vaseline Total MoistureĐơn VN-4-2009-00253 · nộp 06/01/2009
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
DCIĐơn VN-4-2009-00224 · nộp 06/01/2009 · văn bằng 4-0148365-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ti Ti (VN), Công ty cổ phần TI TI
Mỹ Phẩm Châu á CHAU A Co., LtdĐơn VN-4-2009-00193 · nộp 06/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ Phẩm Châu á
Hair professionalĐơn VN-4-2009-00147 · nộp 05/01/2009 · văn bằng 4-0148851-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại Âu Dương Tân
NIVEA FOR MEN WHAT MEN WANTĐơn VN-4-2009-00133 · nộp 05/01/2009 · văn bằng 4-0132360-000
Chủ đơn: Beiersdorf AG
CHEN LA RESORT & SPAĐơn VN-4-2009-00130 · nộp 05/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Một Thành Viên MIRAMAR
SILCOTEĐơn VN-4-2009-00090 · nộp 02/01/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn KINGSHOW - Việt Nam
REVIVALĐơn VN-4-2009-00003 · nộp 02/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Vinh Hạnh
wesserĐơn VN-4-2008-27711 · nộp 31/12/2008 · văn bằng 4-0190375-000
Chủ đơn: Angel Co., Ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
