Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.396/2.719
KOBIĐơn VN-4-2008-15597 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0144701-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần KOBI
Truyen ThanhĐơn VN-4-2008-15559 · nộp 21/07/2008 · văn bằng 4-0136751-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Nguyễn Truyền Thanh
HSĐơn VN-4-2008-15555 · nộp 21/07/2008
Chủ đơn: Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Nhật Băng
ECO ACNESSĐơn VN-4-2008-15549 · nộp 21/07/2008 · văn bằng 4-0140709-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd. (KR), LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
biti'sĐơn VN-4-2008-15533 · nộp 21/07/2008 · văn bằng 4-0135555-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên
Bàn chân ViệtĐơn VN-4-2008-15532 · nộp 21/07/2008 · văn bằng 4-0135557-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên
Cuộc sống ViệtĐơn VN-4-2008-15531 · nộp 21/07/2008 · văn bằng 4-0135556-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên
Tôi yêu mỹ phẩm NICE LADYĐơn VN-4-2008-15484 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0143382-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc
Tôi yêu mỹ phẩm Nhân áiĐơn VN-4-2008-15483 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0142173-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc
RenyolĐơn VN-4-2008-15457 · nộp 18/07/2008
Chủ đơn: Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Nhật Băng
CLEAP Dầu Gội Trị GàuĐơn VN-4-2008-15456 · nộp 18/07/2008
Chủ đơn: Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Nhật Băng
LibuoyĐơn VN-4-2008-15455 · nộp 18/07/2008
Chủ đơn: Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Nhật Băng
Essential DAMAGE - CAREĐơn VN-4-2008-15438 · nộp 18/07/2008
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
agiĐơn VN-4-2008-15412 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133292-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Angel Việt Nam
Max ManĐơn VN-4-2008-15411 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133199-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd(KR), LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
NEWDAYSĐơn VN-4-2008-15396 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0136824-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ Cường Vinh
MONACO POLOĐơn VN-4-2008-15343 · nộp 17/07/2008
Chủ đơn: Monaco Polo Inc.
Le Petit OlivierĐơn VN-4-2008-15335 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0169153-000
Chủ đơn: Monsieur Eric RENARD (FR), LA PHOCEENNE DE COSMETIQUE SA
YAMALUBEĐơn VN-4-2008-15334 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0136284-000
Chủ đơn: Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
CHI CATIONIC HYDRATION INTERLINKĐơn VN-4-2008-15315 · nộp 17/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Tấn Thịnh Phát
Bảo MinhĐơn VN-4-2008-15302 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0142310-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Thiên Quý
Bảo LinhĐơn VN-4-2008-15301 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0142309-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Thiên Quý
FiberwigĐơn VN-4-2008-15277 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0140171-000
Chủ đơn: PIAS CORP.
imjuĐơn VN-4-2008-15276 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0140170-000
Chủ đơn: PIAS CORP.
Sumo PowerĐơn VN-4-2008-15267 · nộp 17/07/2008
Chủ đơn: Braintree Tri-Media Corp.,
BRĐơn VN-4-2008-15216 · nộp 16/07/2008 · văn bằng 4-0158303-000
Chủ đơn: Banana Republic (ITM) Inc.
BIOSILKĐơn VN-4-2008-15197 · nộp 16/07/2008 · văn bằng 4-0137951-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tấn Thịnh Phát
NANO Co-Enzyme Q10Đơn VN-4-2008-15164 · nộp 16/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm á Châu
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
