TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.438/2.719

  1. Mẫu nhãn CHEM-TREND
    CHEM-TREND

    Đơn VN-4-2007-15781 · nộp 13/08/2007 · văn bằng 4-0112227-000
    Chủ đơn: Chem-Trend Limited Partnership

  2. Mẫu nhãn Phấn Nụ Gia Truyền Bà Hường
    Phấn Nụ Gia Truyền Bà Hường

    Đơn VN-4-2007-15730 · nộp 13/08/2007 · văn bằng 4-0114661-000
    Chủ đơn: Trần Thị ái Thu

  3. Mẫu nhãn NATTOTECH
    NATTOTECH

    Đơn VN-4-2007-15698 · nộp 13/08/2007 · văn bằng 4-0120723-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hỗ trợ phát triển công nghệ

  4. Mẫu nhãn AMORE
    AMORE

    Đơn VN-4-2007-15659 · nộp 10/08/2007 · văn bằng 4-0118782-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation(KR), AMOREPACIFIC CORPORATION

  5. Mẫu nhãn LIBY
    LIBY

    Đơn VN-4-2007-15580 · nộp 10/08/2007 · văn bằng 4-0133727-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vân Nam

  6. Mẫu nhãn Bát Kít
    Bát Kít

    Đơn VN-4-2007-15377 · nộp 08/08/2007 · văn bằng 4-0120135-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Huyền

  7. Mẫu nhãn Talika Eye Spa
    Talika Eye Spa

    Đơn VN-4-2007-15336 · nộp 07/08/2007 · văn bằng 4-0119946-000
    Chủ đơn: DANIELLE ROCHES

  8. Mẫu nhãn TORNINY
    TORNINY

    Đơn VN-4-2007-15297 · nộp 07/08/2007
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh

  9. Mẫu nhãn volano
    volano

    Đơn VN-4-2007-15119 · nộp 03/08/2007 · văn bằng 4-0121091-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Hoàng Vũ

  10. Mẫu nhãn A BONNE PLUS Milk. Moisture
    A BONNE PLUS Milk. Moisture

    Đơn VN-4-2007-15093 · nộp 03/08/2007 · văn bằng 4-0119953-000
    Chủ đơn: A - Plus Supply Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn POWER ME UP
    POWER ME UP

    Đơn VN-4-2007-15085 · nộp 03/08/2007 · văn bằng 4-0126639-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  12. Mẫu nhãn Wen Wen 2x Kim Nga HIGH QUALITY White Care
    Wen Wen 2x Kim Nga HIGH QUALITY White Care

    Đơn VN-4-2007-15083 · nộp 03/08/2007 · văn bằng 4-0119815-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  13. Mẫu nhãn AMIKO
    AMIKO

    Đơn VN-4-2007-14956 · nộp 02/08/2007 · văn bằng 4-0115350-000
    Chủ đơn: S & J International Enterprises Public Company Limited

  14. Mẫu nhãn VBC Vina Buhmwoo Co., Ltd
    VBC Vina Buhmwoo Co., Ltd

    Đơn VN-4-2007-14922 · nộp 02/08/2007 · văn bằng 4-0126527-000
    Chủ đơn: Bex Intercorporation Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn ALONZO
    ALONZO

    Đơn VN-4-2007-14881 · nộp 01/08/2007 · văn bằng 4-0125600-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm SALONZO

  16. Mẫu nhãn MARBLE
    MARBLE

    Đơn VN-4-2007-14802 · nộp 01/08/2007 · văn bằng 4-0127508-000
    Chủ đơn: Sydney Shopping Center

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.