Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.492/2.717
MLNĐơn VN-4-2006-03172 · nộp 08/03/2006 · văn bằng 4-0079209-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mỹ Liên Nhung
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-03146 · nộp 07/03/2006 · văn bằng 4-0117747-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CEORALI [Shih Lai Li]Đơn VN-4-2006-03140 · nộp 07/03/2006 · văn bằng 4-0080880-000
Chủ đơn: Chai Song Roong Trading Co., Ltd
Kem cạo râu Berinas MentholĐơn VN-4-2006-03134 · nộp 07/03/2006 · văn bằng 4-0095191-000
Chủ đơn: Somdesh Luechaputtiporn, Somchai Luechapudiporn, Cơ Sở Kim Nga (VN), Lương Liễu Thuyền(VN)
La CLéĐơn VN-4-2006-03133 · nộp 07/03/2006 · văn bằng 4-0095190-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khoa học công nghệ và thương mại Lạc Lê
VINI THANH LAMĐơn VN-4-2006-03056 · nộp 06/03/2006 · văn bằng 4-0110341-000
Chủ đơn: Cơ sở VINI
GYUSOOĐơn VN-4-2006-03029 · nộp 03/03/2006 · văn bằng 4-0102001-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ Việt Mỹ Phẩm
TIGONĐơn VN-4-2006-02968 · nộp 03/03/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn quốc tế Thái Bình Dương (PACIFIC INTERNATIONAL COMPANY LIMITED)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-02932 · nộp 02/03/2006 · văn bằng 4-0109463-000
Chủ đơn: Klingspor AG
GOODBABYĐơn VN-4-2006-02882 · nộp 01/03/2006 · văn bằng 4-0109392-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
PIRATES OF THE CARIBBEAN: DEAD MAN'S CHESTĐơn VN-4-2006-02792 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0094451-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
PD mỹ phẩm Phương Dung chăm sóc và bảo vệ làn da của bạnĐơn VN-4-2006-02755 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0094524-000
Chủ đơn: Cơ sở mỹ phẩm Phương Dung (VN), Cơ sở Phương Dung
ZEONAĐơn VN-4-2006-02753 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0101762-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Vạn Phú
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-02619 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0094884-000
Chủ đơn: The Body Shop International Limited
THE BODY SHOPĐơn VN-4-2006-02618 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0094883-000
Chủ đơn: The Body Shop International Limited
THE BODY SHOPĐơn VN-4-2006-02617 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0094882-000
Chủ đơn: The Body Shop International Limited
MADE WITH PASSION PASS ONĐơn VN-4-2006-02616 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0102362-000
Chủ đơn: The Body Shop International Plc.
C'CAREĐơn VN-4-2006-02572 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0093110-000
Chủ đơn: Mr. Supakchai Kiatanant
AIHAOĐơn VN-4-2006-02532 · nộp 24/02/2006
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phương Nghĩa
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-02499 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0098921-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Thành Đạt
TH Thanh HiềnĐơn VN-4-2006-02493 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0098823-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh sản xuất Kem Thanh Hiền, Cơ sở kem trị nám Thanh Hiền(VN)
Lé derĐơn VN-4-2006-02421 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0103023-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần LA VO, Công ty cổ phần La Vo(VN)
Herb gardenĐơn VN-4-2006-02415 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0098998-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
AERIEĐơn VN-4-2006-02406 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0141031-000
Chủ đơn: Retail Royalty Company (a Nevada Corporation)
BACHĐơn VN-4-2006-02356 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0103987-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bạch Kim
YAFIA [Tinh]Đơn VN-4-2006-02333 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0099631-000
Chủ đơn: Cơ sở Chung-Lệ-Mai
KIM VAN PHUOC CO., LTD KVP KIM VAN PHUOCĐơn VN-4-2006-02328 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0086081-000
Chủ đơn: DNTN TM-SX Kim Vạn Phước
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.