Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.495/2.717
Khổ quaĐơn VN-4-2006-01207 · nộp 23/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm thảo dược Bảo Long
Lô HộiĐơn VN-4-2006-01206 · nộp 23/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm thảo dược Bảo Long
LINH CHIĐơn VN-4-2006-01205 · nộp 23/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm thảo dược Bảo Long
Bảo LongĐơn VN-4-2006-01204 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0096418-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm thảo dược Bảo Long (VN), Công ty TNHH mỹ phẩm thảo dược Bảo Long
LISTLIĐơn VN-4-2006-01190 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0088069-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tập đoàn Viễn Đông Châu á (VIENDONG ASIA GROUP., JSC)
LISTLYĐơn VN-4-2006-01189 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0088068-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tập đoàn Viễn Đông Châu á (VIENDONG ASIA GROUP., JSC)
NEW No.AĐơn VN-4-2006-01180 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0080833-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỈNH PHÚ THỊNH
AEROTISAUAĐơn VN-4-2006-01174 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0109462-000
Chủ đơn: Trần Vân Khánh
AROMAĐơn VN-4-2006-01168 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0095783-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIRA
O NALYSSĐơn VN-4-2005-03593 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0082117-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỈNH PHÚ THỊNH
COLOR ART DESIGN X INNOVATIVE FORMULATIONSĐơn VN-4-2005-03592 · nộp 20/01/2006
Chủ đơn: Chai Song Roong Trading Co., Ltd
Vạn PhátĐơn VN-4-2006-01078 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0095134-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Phát
Nước rửa chén Tân Mỹ đậm đặcĐơn VN-4-2006-01077 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0096412-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Phát
Nước rửa chén Hoàn MỹĐơn VN-4-2006-01075 · nộp 19/01/2006
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Phát
Tiên DungĐơn VN-4-2006-01069 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0095124-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
RADIANT CĐơn VN-4-2006-01000 · nộp 19/01/2006
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
SKIN ACTIVATORĐơn VN-4-2006-00999 · nộp 19/01/2006
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-00993 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0147082-000
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
QGIRLĐơn VN-4-2006-00955 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0079464-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DRLIFE LABORATORY
L'OVITEĐơn VN-4-2006-00954 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0099638-000
Chủ đơn: Lê Văn Chiến
dr.men daily control X-MENĐơn VN-4-2006-00931 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0194392-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tế
dr.men weekly Intensive X-MENĐơn VN-4-2006-00930 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0197697-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tế
dr.men daily control X-MENĐơn VN-4-2006-00929 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0197873-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tế
éléganteĐơn VN-4-2006-00907 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0097915-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn Sao Thổ
VINGAWHITEĐơn VN-4-2006-00900 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0095008-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương
HIDALGOĐơn VN-4-2006-00898 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0095006-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương
TUNACANĐơn VN-4-2006-00897 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0095299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương
Bé khoẻĐơn VN-4-2006-00866 · nộp 17/01/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đông nam dược Hoa Linh
Bé yêuĐơn VN-4-2006-00865 · nộp 17/01/2006 · văn bằng 4-0100754-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
inkoiiĐơn VN-4-2006-00837 · nộp 17/01/2006 · văn bằng 4-0094323-000
Chủ đơn: Inkoii Group Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.