TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.611/2.719

  1. Mẫu nhãn GIPSANA
    GIPSANA

    Đơn VN-4-2000-45932 · nộp 11/05/2000 · văn bằng 4-0038456-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan

  2. Mẫu nhãn CAMMEL
    CAMMEL

    Đơn VN-4-2000-45931 · nộp 11/05/2000 · văn bằng 4-0041833-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm KIM DU

  3. Mẫu nhãn d
    d

    Đơn VN-4-2000-47423 · nộp 10/05/2000 · văn bằng 4-0049893-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Tân Đại Dương

  4. Mẫu nhãn TIMESCAPE WHITE
    TIMESCAPE WHITE

    Đơn VN-4-2000-46283 · nộp 05/05/2000 · văn bằng 4-0038913-000
    Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY LTD.(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  5. Mẫu nhãn LASTING LAI SHI TING CO DAI THO BAI BIEN
    LASTING LAI SHI TING CO DAI THO BAI BIEN

    Đơn VN-4-2000-46256 · nộp 03/05/2000 · văn bằng 4-0047691-000
    Chủ đơn: LWNDILW COSMETIC CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn FRESHCAR
    FRESHCAR

    Đơn VN-4-2000-46234 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0038313-000
    Chủ đơn: Cơ sở La Na(VN), Cơ Sở La Na

  7. Mẫu nhãn VERGEL
    VERGEL

    Đơn VN-4-2000-46233 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0038312-000
    Chủ đơn: Cơ sở La Na(VN), Cơ sở La Na

  8. Mẫu nhãn LANA KIM CƯƠNG
    LANA KIM CƯƠNG

    Đơn VN-4-2000-46230 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0039538-000
    Chủ đơn: Cơ sở LANA, Cơ sở LANA(VN)

  9. Mẫu nhãn DEOGEL
    DEOGEL

    Đơn VN-4-2000-46229 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0038311-000
    Chủ đơn: Cơ sở La Na(VN), Cơ sở La Na

  10. Mẫu nhãn SOLARINE UV 30
    SOLARINE UV 30

    Đơn VN-4-2000-46226 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0039290-000
    Chủ đơn: Cơ sở LANA, Cơ sở LANA(VN)

  11. Mẫu nhãn CURMINE
    CURMINE

    Đơn VN-4-2000-46225 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0038310-000
    Chủ đơn: Cơ sở La Na(VN), Cơ sở La Na

  12. Mẫu nhãn NODOL
    NODOL

    Đơn VN-4-2000-46224 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0048442-000
    Chủ đơn: Cơ sở La Na(VN), Cơ sở La Na

  13. Mẫu nhãn SIMPLE GREEN
    SIMPLE GREEN

    Đơn VN-4-2000-46188 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0039128-000
    Chủ đơn: SUNSHINE MAKERS, INC.

  14. Mẫu nhãn COLGATE FRESH CONFIDENCE FOR HOURS GEL
    COLGATE FRESH CONFIDENCE FOR HOURS GEL

    Đơn VN-4-2000-46124 · nộp 24/04/2000 · văn bằng 4-0038197-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  15. Mẫu nhãn COOL WAVE
    COOL WAVE

    Đơn VN-4-2000-46118 · nộp 24/04/2000 · văn bằng 4-0037960-000
    Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), The Gillette Company LLC

  16. Mẫu nhãn ĐÔNG THàNH
    ĐÔNG THàNH

    Đơn VN-4-2000-46114 · nộp 24/04/2000 · văn bằng 4-0038431-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đông Thành

  17. Mẫu nhãn HƯƠNG TRÂM Chính Hiệu Bán Tại Hồng Phúc
    HƯƠNG TRÂM Chính Hiệu Bán Tại Hồng Phúc

    Đơn VN-4-2000-44505 · nộp 24/04/2000 · văn bằng 4-0037599-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Phúc

  18. Mẫu nhãn BeneFit
    BeneFit

    Đơn VN-4-2000-46056 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0045691-000
    Chủ đơn: BENEFIT COSMETICS LLC

  19. Mẫu nhãn IMBODY
    IMBODY

    Đơn VN-4-2000-45999 · nộp 12/04/2000 · văn bằng 4-0038455-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm KIM DU

  20. Mẫu nhãn FERU
    FERU

    Đơn VN-4-2000-47983 · nộp 11/04/2000 · văn bằng 4-0038070-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  21. Mẫu nhãn GOLD HUKI COSMETICS
    GOLD HUKI COSMETICS

    Đơn VN-4-2000-45986 · nộp 11/04/2000 · văn bằng 4-0038251-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Kim.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.